GENTAMYCINE
THÀNH PHẦN :
- Gentamicin sulfat tương ứng với 80mg Gentamicin base
- Tá dược vừa đủ 2ml
- (Tá dược gồm: Natri metabisulfit, Trilon B, Cồn Benzylic, Natri Hydroxyd, Nước cất pha tiêm)
DẠNG BÀO CHẾ : Dung dịch tiêm
QUY CÁCH ĐÓNG GÓI :
- Hộp 5 ống tiêm 2ml
- Hộp 10 ống tiêm 2ml
- Hộp 100 ống tiêm 2ml
CHỈ ĐỊNH : Gentamicin được chỉ định điều trị trong các bệnh sau:
- Nhiễm trùng thận, tiết niệu và sinh dục.
- Nhiễm khuẩn huyết và viêm màng trong tim.
- Nhiễm trùng da và các đặc biệt nhiễm tụ cầu cấp tính ở bề mặt.
- Nhiễm trùng khớp.
- Nhiễm khuẩn đường hô hấp.
NHỮNG THÔNG TIN CẦN BIẾT TRƯỚC KHI SỬ DỤNG THUỐC
- Chống chỉ định:
· Dị ứng với kháng sinh thuộc nhóm Aminosides, nhược cơ.
· Phụ nữ có thai, phụ nữ cho con bú.
- Thận trọng:
Người bệnh bị giảm Mg – huyết, giảm calci – huyết, giảm kali – huyết khi dùng thuốc sẽ bị dị cảm, co giật.
TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN
Ngoài độc tính ở thận và tai, còn có thể bị suy hô hấp, ngủ lịm, hạ huyết áp hoặc cao huyết áp, nổi mẫn ngứa, mề đay, trầm cảm, phản ứng phản vệ, sốt nhức đầu, buồn nôn.
Cần báo cho bác sĩ biết nếu xảy ra tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng.
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG THUỐC
- Liều dùng, cách dùng:
· 2-5mg/kg/ngày chia làm 2 lần tiêm bắp, hoặc tiêm tĩnh mạch.
· Nên dùng dưới sự hướng dẫn của thầy thuốc.
· Không nên dùng quá 14 ngày.
- Hạn dùng - Bảo quản - Tiêu chuẩn áp dụng:
· Hạn dùng: 36 tháng. Không dùng thuốc quá hạn dùng (Có in trên ống, hộp).
· Nếu phát hiên dung dịch thuốc biến màu hoặc vấn đục thì không được sử dụng.
· Điều kiện bảo quản: Nơi không quá 250C, tránh ánh sáng.
· Thuộc đạt tiêu chuẩn: BP 2001.
ĐỂ XA TẦM TAY CỦA TRẺ EM.
ĐỌC KỸ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG TRƯỚC KHI DÙNG.
NẾU CẦN THÊM THÔNG TIN, XIN HỎI Ý KIẾN BÁC SỸ.
THUỐC NÀY CHỈ DÙNG THEO ĐƠN CỦA BÁC SỸ.