Alpha-tase
AlphaChymotrypsin 21 microkatalsThành phần :

Mỗi viên nén chứa :
AlphaChymotrypsin 21 microkatals
Tá dược: Lactose, Tinh bột mì, Đường tinh luyện, Talc, Magnesi stearat, PVP K30( Polyvinyl pyrrolidon), Tinh dầu bạc hà
Phân loại

Dược chất chính của thuốc là AlphaChymotrypsin thuộc nhóm enzyme thủy phân protein
Tính chất
AlphaChymotrypsin ðýợc sử dụng nhằm giảm viêm và phù mô mềm do áp xe và loét, hoặc do chấn thýõng và nhằm giúp làm lỏng các dịch tiết ðýờng hô hấp trên ở ngýời bệnh hen, viêm phế quản, các bệnh phổi và viêm xoang.
Cơ chế tác dụng
AlphaChymotrypsin là enzym thủy phân protein có tác dụng xúc tác chọn lọc ðối với các liên kết peptid ở liền kề các acid amin có nhân thõm.
Chỉ định

Alpha - Tase được chỉ định điều trị trong các trường hợp phù nề sau chấn thương hay sau phẫu thuật.
Ðọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng. Nếu cần biết thêm thông tin, xin hỏi ý kiến bác sĩ.
Thuốc này chỉ dùng theo sự kê đơn của thầy thuốc.
Liều và đường dùng

Liều dùng và thời gian dùng thuốc cho từng trýờng hợp cụ thể theo chỉ ðịnh của Bác sĩ ðiều trị. Liều dùng thông thýờng nhý sau:
Uống: 2 viên/lần, 3 - 4 lần mỗi ngày hoặc ngậm dưới lưỡi 4 - 6 viên mỗi ngày chia làm nhiều lần
Cách dùng
Uống nguyên viên thuốc với nhiều nýớc hay ðể viên thuốc tan dần dýới lýỡi
Chống chỉ định

Quá mẫn với chymotrypsin hoặc bất kỳ thành phần nào của chế phẩm.
Thận trọng

Vì khả năng gây mất dịch kính, nên không khuyến cáo dùng chymotrypsin trong phẫu thuật đục nhân mắt ở người bệnh dưới 20 tuổi. Không dùng chymotrypsin cho ngýời bệnh tãng áp suất dịch kính và có vết thýõng hở hoặc người bệnh đục nhân mắt bẩm sinh.
Phụ nữ mang thai, cho con bú: Dùng theo chỉ định của bác sĩ
Tương tác thuốc

Chưa có tương tác thuốc được báo cáo
Tác dụng phụ

Tác dụng không mong muốn thýờng gặp nhất của chymotrypsin là tãng nhất thời nhãn áp. Dùng trong nhãn khoa, có thể gặp phù giác mạc, viêm nhẹ màng bồ đào.
Xử trí quá liều
Chưa có thuốc giải độc đặc hiệu cho chymotrypsin
Trong trường hợp quá liều hoặc trẻ em uống nhầm thuốc, chuyển ngay bệnh nhân ðến trung tâm Y tế gần nhất và mang theo toa thuốc này.
Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
Dạng trình bày

Hộp 2 vỉ, vỉ 10 viên
Hộp 10 vỉ, vỉ 10 viên
Tiêu chuẩn

Nhà sản xuất.
Bảo quản

Bảo quản thuốc ở nõi khô thoáng, nhiệt độ dýới 30oC, tránh ánh sáng.
Hạn dùng

36 tháng kể từ ngày sản xuất.
Ðể thuốc xa tầm tay trẻ em.