Chỉ định:
Cao HA nhẹ đến trung bình. Bướu lành tiền liệt tuyến.
Chống chỉ định:
Nhạy cảm với chẹn α hoặc terazosin. Trẻ <12 t.
Chú ý đề phòng:
Suy gan, thận nặng. Mang thai. Hạ HA thế đứng, động kinh, mất ý thức, nhồi máu cơ tim, rối loạn mạch máu não, thiếu máu cục bộ thoáng qua, chứng đau thắt, loét dạ dày, nhiễm độc rượu, bệnh gan, tăng trương lực ở bệnh viêm võng mạc (loại III, IV), tiểu đường phụ thuộc insulin. Lái xe & vận hành máy.
Tương tác thuốc:
Lợi tiểu thiazid, **verapamil**"verapamil
Tác dụng ngoài ý:
Ngất xỉu, hạ HA thế đứng. Phù ngoại biên, trầm cảm, đau đầu, chóng mặt, ra mồ hôi, mất ngủ, lãnh cảm. Rối loạn tiêu hóa. Khó thở, sung huyết mũi, ho. Dị cảm, giảm thị lực, viêm kết mạc, ù tai.
Liều lượng:
Người lớn khởi đầu 1 mg trước khi ngủ. Cao HA duy trì 2-10 mg ngày 1 lần, có thể tăng dần lên gấp đôi trong 1 tuần. Chỉnh liều khi dùng cùng lúc với thuốc trị cao HA khác. Tăng sản lành tính tiền liệt tuyến duy trì 5-10 mg ngày 1 lần, có thể tăng dần liều tùy theo tuổi và mức đáp ứng.