Chỉ định:
Tăng huyết áp. Tăng huyết áp nhu mô thận. Suy tim. Suy thận


Chống chỉ định:
Có thai, cho con bú. Tương đối: giảm bạch cầu & giảm tiểu cầu.
Chú ý đề phòng:
Suy thận nặng. Mất dịch hoặc muối, dùng thuốc lợi tiểu trước đó. Kiểm tra số lượng bạch cầu mỗi 2 tháng.
Tương tác thuốc:
Thuốc lợi tiểu giữ K.
Tác dụng ngoài ý:
Đạm niệu. Hội chứng thận hư. Giảm bạch cầu. Nổi mẩn, phù thần kinh-mạch (hiếm), cơn bừng nóng. Hạ áp tạm thời & nặng. Rất hiếm: nhịp nhanh, đau ngực, đánh trống ngực. Rối loạn tiêu hoá. Nhức đầu, choáng váng, rối loạn giấc ngủ, dị cảm. Tăng men gan, ure huyết, creatinine & K huyết tương, test ceton niệu (+) giả.
Liều lượng:
Tăng huyết áp : 12,5 mg, 3 lần/ngày, có thể: 50 mg, 3 lần/ngày. Tăng huyết áp thận mạch & tăng huyết áp nhu mô thận: 6,25-12,5 mg, 3 lần/ngày, duy trì 25 mg, 3-4 lần/ngày. Suy tim: 6,25 mg, 3 lần/ngày, tăng liều dần. Suy thận: giảm liều. Trẻ em 1-2 mg/kg/ngày, uống 1 giờ trước bữa ăn.