Chỉ định:
Nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm: nhiễm trùng hô hấp dưới, da & mô mềm, xương khớp, thận & tiết niệu trên & dưới, sinh dục & đường niệu, viêm niệu đạo, viêm tuyến tiền liệt, lậu chưa biến chứng, ổ bụng, tiêu hóa & nhiễm trùng máu.
Chống chỉ định:
Tiền sử dị ứng với nhóm 4-quinolone, tiền sử động kinh hoặc ở ngưỡng thấp của động kinh. Trẻ em < 14 t., phụ nữ có thai & cho con bú.
Chú ý đề phòng:
Thiếu men G6PD thực sự hay tiềm ẩn, loạn tâm thần hoặc tiền sử loạn tâm thần. Tránh tiếp xúc với ánh sáng mặt trời mạnh & tia UV.
Tương tác thuốc:
Giảm hấp thu khi dùng đồng thời thuốc kháng acid chứa Mg, Al, thuốc có Fe hay sucralfate. Có thể có ngưỡng động kinh não thấp khi dùng đồng thời quinolone với các thuốc gây ngưỡng động kinh não thấp khác. Tăng nhẹ nồng độ glibenamide trong huyết thanh khi dùng đồng thời.
Tác dụng ngoài ý:
Quá mẫn: ban đỏ đa dạng, hội chứng Lyell. Phản ứng viêm mạch, viêm phổi, viêm thận kẽ & tăng bạch cầu ái toan. Ít gặp: phản ứng ngoài da khi ra mặt trời mạnh. Thỉnh thoảng rối loạn TKTW như: rối loạn giấc ngủ, nhức đầu. Viêm & đứt gân. Hội chứng ở dạ dày, đau bụng, mất cảm giác ngon miệng, buồn nôn, nôn, tiêu chảy. Viêm đại tràng giả mạc.
Liều lượng:
Người lớn: 200-800 mg/24 giờ, uống 1 lần hay chia làm 2 lần/ngày. Thông thường: 200 mg x 2 lần/ngày. Nhiễm trùng xương-khớp: 200-400 mg x 2 lần/ngày. Lậu chưa biến chứng: 400 mg liều duy nhất. Thời gian điều trị thông thường 7-10 ngày. Bệnh nhân suy thận & suy gan: giảm liều.