Thành phần: Mỗi viên nang chứa Loperamide Hydrochloride 2 mg.

Đặc tính:

Thuộc nhóm piperidin opioid,ức chế nhu động ruột nhanh chóngvà kéo dài,chống bài tiết.Sử dụng trong điều trị triệu chứng tiêu chảy cấp và mãn,làm giảm thể tích chất thải sau thủ thuật mở thông hồi manh tràng hay đại tràng

Chỉ định: Loperamid-BVP được sử dụng trong các trường hợp:
Điều trị triệu chứng tiêu chảy cấp và mãn.
Làm giảm thể tích chất thải sau thủ thuật mở thông hồi manh tràng hoặc đại tràng.

Chống chỉ định: Mẫn cảm với Loperamide, trẻ em dưới 6 tuổi, phụ nữ có thai trong 3 tháng đầu, lỵ amid cấp, suy gan.
Tương tác thuốc:
Làm cho chứng tiêu chảy do kháng sinh trở nên nặng hơn hay kéo dài hơn.
Tăng nguy cơ gây táo bón trầm trọng khi dùng chung với thuốc giảm đau.

Cách sử dụng:

Tiêu chảy cấp tính:
Người lớn: Liều khởi đầu 2 viên (4 mg), 4 giờ sau nếu có tiêu chảy thì uống 1 viên mỗi 4 - 6 giờ. Không dùng quá 6 viên / ngày. Cần ngưng thuốc nếu không có cải thiện lâm sàng sau 48 giờ dùng thuốc.
Trẻ em trên 6 tuổi: 1 viên x 1 lần, tối đa 2 – 3 viên / ngày.

Tiêu chảy mãn tính:
Người lớn: 2 viên / ngày. Không dùng quá 8 viên / ngày. Không nên dùng quá 4 tuần mà không có ý kiến của Bác sĩ.
Trẻ em: 1- 2 viên / ngày. Không quá 3 viên / ngày.
Khi điều trị bằng thuốc này, vẫn cần bù nước và chất điện giải cho bệnh nhân bị tiêu chảy.

Tác dụng phụ: Hiếm gặp mẫn đỏ trên da, hoại tử thượng bì da. Các phản ứng khác như khó chịu vùng bụng, buồn nôn, nôn, choáng váng, khô miệng.., tuy nhiên khó phân biệt với triệu chứng liên quan đến hội chứng tiêu chảy.

Đóng gói: Hộp 3 vỉ x 10 viên nang cứng - Hộp 5 vỉ x 10 viên nang cứng.