Chỉ định:
Liệu pháp thay thế hormon ở người suy vỏ thượng thận. Dùng ngắn hạn trong các bệnh lý xương khớp. Lupus ban đỏ lan tỏa, viêm tim cấp trong bệnh thấp, viêm đa cơ. Ban đỏ cấp tính, viêm da tróc vẩy, viêm da bóng nước do herpes, viêm da tiết bã nhờn nặng


Chống chỉ định:
Nhiễm khuẩn, virus, nấm, ký sinh trùng chưa điều trị bằng thuốc đặc hiệu. Quá mẫn với thành phần thuốc.
Chú ý đề phòng:
Cần bổ sung thêm kali và hạn chế ăn muối. Thận trọng ở bệnh nhân bị herpes simplex mắt để phòng thủng giác mạc.
Tác dụng ngoài ý:
Rối loạn nước và điện giải. Yếu cơ, loãng xương gây xương bệnh lý. Loét dạ dày, xuất huyết dạ dày, viêm tụy, viêm thực thể, tăng nhãn áp. Rối loạn kinh nguyệt, bệnh Cushing, chậm phát triển ở trẻ em. Che giấu dấu hiệu nhiễm trùng, phản ứng quá mẫn.
Liều lượng:
Tiêm IM hay IV hoặc truyền IV. Khởi đầu 100-500mg tùy theo mức độ bệnh. Có thể lặp lại các liều trong 2, 4 hay 6 giờ tùy theo đáp ứng. Khi giảm liều cho trẻ em và sơ sinh, nên tùy theo tình trạng và đáp ứng, nhưng không nên dưới 25 mg/ngày và tối đa 15 mg/kg/ngày.