Chỉ định:
Điều trị ung thư tiền liệt tuyến tiến triển phối hợp với các chất có cấu trúc tương tự LHRH hoặc phẫu thuật cắt bỏ tinh hoàn.


Chống chỉ định:
Phụ nữ & trẻ em. Mẫn cảm với thuốc. CCĐ kết hợp với terfenadine, astemizole hay cisapride.
Chú ý đề phòng:
Suy gan vừa & nặng. Dùng chung với những thuốc chuyển hoá chủ yếu bằng CYP 3A4 (xem CCĐ và TTT
Tương tác thuốc:
CCĐ terfenadine, astemizole, cisapride. TT cyclosporin, các chất chẹn kênh canxi, thuốc có khả năng ức chế sự oxi hoá như cimetidine và ketoconazole, các chất kháng đông coumarin.
Tác dụng ngoài ý:
Căng tức vú, chứng vú to ở đàn ông, nóng bừng. Tiêu chảy, buồn nôn, tăng men gan, vàng da, suy nhược, ngứa, phản ứng quá mẫn, bao gồm phù mạch thần kinh và nổi mề đay, bệnh phổi mô kẽ. Nôn, da khô, suy gan.
Liều lượng:
Người lớn nam 1 viên (50 mg) ngày 1 lần. Suy thận không cần chỉnh liều. Suy gan vừa & nặng nên giảm liều.