Chỉ định:
Tăng huyết áp, suy gan, suy thận
Chống chỉ định:
Mẫn cảm với captopril. Tiền sử phù mạch thần kinh do dùng ức chế ACE. Hẹp động mạch thận, sau ghép thận. Phì đại cơ tim. Tăng aldosteron tiên phát. Có thai & cho con bú.
Chú ý đề phòng:
Suy thận, đang chạy thận nhân tạo, protein niệu > 1g/ngày. Rối loạn điện giải. Bệnh gan, suy gan. Rối loạn phản ứng miễn dịch hoặc các bệnh collagen.
Tương tác thuốc:
Thuốc tê, thuốc mê, thuốc hạ huyết áp, lợi tiểu giữ Kali, NSAID, rượu. Allopurinol, thuốc ức chế miễn dịch, procainamide, lithium.
Tác dụng ngoài ý:
Nhức đầu, mết mỏi, rối loạn vị giác. Phát ban, ngứa, mề đay. Viêm phế quản, ho khan. Rối loạn tiêu hoá. Hạ huyết áp, suy thận.
Liều lượng:
Tăng huyết áp: 12,5 mg x 2 lần/ngày, duy trì 50 mg, tối đa 150 mg/ngày. Bệnh nhân > 65 tuổi & suy gan: 6,25 mg x 2 lần/ ngày, tối đa 100 mg/ngày. Suy thận: giảm liều theo ClCr. Trẻ > 6 tuổi: chỉ dùng Captohexal 25, khởi đầu 6,25 mg/ngày vào buổi sáng, thông thường 12,5 mg/ngày.