Chỉ định:
Lậu niệu đạo và cổ tử cung không biến chứng, Viêm niệu đạo và viêm cổ tử cung do lậu, nhiễm trùng đường hô hấp dưới, đường tiểu
Chống chỉ định:
Quá mẫn với nhóm quinolone. Tiền sử viêm gân. Trẻ em và thanh thiếu niên. Phụ nữ có thai và cho con bú. Tiền sử hoặc đang mắc phải chứng động kinh hoặc ngưỡng động kinh thấp.
Chú ý đề phòng:
Bệnh nhân thiếu G6PD. Bệnh porphyria. Tiền sử hoặc đang mắc phải bệnh thần kinh. Ngưng thuốc nếu bị đau hoặc viêm gân. Tránh tiếp xúc với ánh sáng và tia UV.
Tương tác thuốc:
Uống cách 2 giờ với thuốc kháng acid chứa Al, Mg, sucrafate hoặc sắt.
Tác dụng ngoài ý:
Đau bụng, tiêu chảy, buồn nôn, đau dạ dày, nôn, hiếm: chán ăn, viêm đại tràng giả mạc. Choáng váng, nhức đầu, bồn chồn, rối loạn giấc ngủ, hiếm: lo lắng, lẫn lộn, buồn ngủ. Ngứa nổi mẩn da. Hiếm: gặp phải ứng phản vệ.
Liều lượng:
Thông thường ở người lớn 200 - 800 mg/ngày. Bệnh lậu niệu đoạ và cổ tử cung không biến chứng liều duy nhất 400 mg. Viêm niệu đạo và viêm cổ tử cung không do lậu 400 mg/ ngày. NT hô hấp dưới 400 mg/ngày, có thể tăng lên 400 mg x 2 lần/ngày. NT da và mô mềm 400 mg x 2 lần/ngày. NT đường tiểu dưới 200 - 400 mg/ngày. NT đường tiểu trên 200 - 400 mg/ngày có thể 400 mg x 2 lần/ngày. Suy thận: giảm liều.