Chỉ định
- Dự phòng và điều trị trong trường hợp thiếu vitamin nhóm B.
- Điều trị viêm đa dây thần kinh, đau dây thần kinh tọa, dị cảm, viêm thần kinh do tiểu đường, viêm thần kinh do rượu.
- Giảm đau trong trường hợp: Đau dây thần kinh, đau khớp (đau lưng, đau vai).
- Các chứng thiếu máu: Thiếu máu ác tính, thiếu máu do ký sinh trùng, thiếu máu do dinh dưỡng hay những chứng thiếu máu khác, hoặc sau phẫu thuật cắt dạ dày.
- Điều trị buồn nôn trong thời kỳ mang thai.
- Phục hồi và duy trì sinh lực sau khi bệnh, làm việc quá sức, người già yếu.


Chống chỉ định
Mẫn cảm với các thành phần của thuốc.
Các trường hợp có khối u ác tính.
Chú ý đề phòng và thận trọng lúc dùng
Không phối hợp với levodopa do làm giảm tác động của levodopa khi không đuợc sử dụng kèm theo các chất ức chế dopadecarboxylase ngoại biên.
Lúc có thai và lúc nuôi con bú
Sử dụng được cho phụ nữ có thai và cho con bú để bổ sung các vitamin và điều trị buồn nôn khi mang thai.
Tương tác thuốc
Thuốc làm giảm tác động của levodopa khi không sử dụng kèm các chất ức chế dopadecarboxylase.
Tác dụng ngoại ý
Không có các báo cáo đáng kể về tác dụng phụ của thuốc.
Các phản ứng dị ứng ngoại lệ: những biểu hiện thần kinh ngoại biên, đặc biệt là loại dị cảm được biểu hiện sau khi sử dụng kéo dài vitamin B6 ở liều cao (2-3g/ngày).
Liều lượng và cách dùng
Người lớn: uống mỗi lần 1 viên/ngày, hoặc theo sự chỉ định của Bác sĩ.
Trẻ em: dùng theo sự hướng dẫn của Bác sĩ.
Quá liều
Chưa có tài liệu báo cáo về các trường hợp quá liều.
Bảo quản
Bảo quản nơi khô, mát. Tránh ánh sáng.