Thành phần: Risperidone.


Chỉ định: Liệt kê ở Liều lượng.

Chống chỉ định: Quá mẫn với thành phần thuốc.
Thận trọng: Hạ HA thế đứng. Bệnh tim mạch. Có thai & cho con bú. Lái xe & vận hành máy
Phản ứng có hại: Khó ngủ, bứt rứt, lo âu, nhức đầu.

Liều lượng: Tâm thần phân liệt: Người lớn: dùng 1 lần/ngày hoặc 2 lần/ngày. Khởi đầu: 2 mg/ngày. Tăng 4 mg vào ngày thứ 2. Hầu hết đáp ứng tốt với liều 4-6 mg/ngày. Người già: Khởi đầu 0.5 mg x 2 lần/ngày. Có thể tăng thêm 0.5 mg x 2 lần/ngày cho đến liều 1-2 mg x 2 lần/ngày. Rối loạn hành vi ở bệnh nhân sa sút trí tuệ: Khởi đầu 0.25 mg x 2 lần/ngày. Tùy bệnh nhân có thể tăng thêm 0.25 mg x 2 lần/ngày, nên dùng cách ngày. Khi đạt liều thích hợp, uống 1 lần/ngày. Rối loạn lưỡng cực-thể hưng cảm: Người lớn: Khởi đầu 2-3 mg x 1 lần/ngày. Nếu cần tăng 1 mg/ngày. Hiệu quả ở liều từ 1-6 mg/ngày. Rối loạn cư xử & hành vi bị phá vỡ: Người ≥ 50 kg: Khởi đầu 0.5 mg (1 lần/ngày), có thể tăng thêm 0.5 mg/ngày, nên dùng cách ngày. Liều tối ưu 1 mg (1 lần/ngày). Người < 50kg: Khởi đầu 0.25 mg (1 lần/ngày), có thể tăng thêm 0.25 mg/ngày, nên dùng cách ngày. Liều tối ưu 0.5 mg (1 lần/ngày). Tự kỷ: trẻ < 20 kg: Khởi đầu 0.25 mg/ngày, trẻ > 20 kg: 0.5 mg/ngày, tăng theo nhu cầu & đáp ứng. Khoảng liều tối ưu: trẻ < 20 kg: 0.5-1.5 mg, trẻ > 20 kg: 1-2.5 mg. Suy gan & suy thận: khởi liều & tiếp tục dùng thuốc phải giảm một nửa, & quá trình chuẩn liều chậm hơn.

Đóng gói: Risperdal 1 mg (trắng) x 6 vỉ x 10 viên