Chỉ định:
Rối loạn lo âu, stress, hoảng sợ, bứt rứt trong các bệnh tâm thần, rối loạn tâm thể, co cứng cơ & động kinh.


Chống chỉ định:
Nhược cơ, tăng nhãn áp (trong glaucoma góc đóng), ngộ độc rượu, barbiturat & các thuốc có tác động TKTW, suy gan, suy thận nặng, 3 tháng đầu thai kỳ, đang cho con bú.
Chú ý đề phòng:
Khi lái xe & vận hành máy.
Tương tác thuốc:
Thuốc kháng acid. Tránh dùng chung với rượu.
Tác dụng ngoài ý:
Buồn ngu;, rối loạn phối hợp vận động, ngôn ngữ, thị giác, định hướng, giấc ngủ; choáng váng, nhức đầu, trầm cảm, bứt rứt, kích thích TKTW ở trẻ. Dị ứng: đỏ, ngứa, sốt, rối loạn tiêu hoá. Nguy cơ lệ thuộc thuốc.
Liều lượng:
Thông thường, 4-15 mg/ngày tuỳ theo mức độ bệnh. Nên khởi đầu liều 5 mg trước khi ngủ, & 2 mg vào buổi sáng & trưa khi cần. Có thể tăng lên 30 mg, khi cần. Trẻ em: 0.12-0.6 mg/kg/ngày. Nên ngưng thuốc sau khi giảm dần liều. Dùng không quá 5-6 tuần.