Chỉ định:
Ðộng kinh, đau thần kinh sinh ba, dự phòng cơn hưng trầm cảm
Chống chỉ định:
Quá mẫn với carbamazepine & thuốc chống trầm cảm 3 vòng. Suy tủy. Dùng chung với IMAO (phải ngưng IMAO ít nhất 14 ngày trước đó).
Tương tác thuốc:
Erythromycin, thuốc uống ngừa thai, phenobarbital, phenytoin, primidone, doxycycline, cimetidine, isoniazide, propoxyphene, vasopressin, desmopressin.
Tác dụng phụ:
- Choáng váng, ngủ gà, mất thăng bằng, buồn nôn & nôn.
- Hiếm khi: thay đổi huyết học, bất thường chức năng gan.
Chú ý đề phòng:
Tăng nhãn áp. Lái xe & vận hành máy. Suy tim, gan, thận. Phụ nữ có thai & cho con bú. Trẻ < 6 tuổi.
Liều lượng:
- Ðộng kinh:
+ Người lớn 10 - 15 mg/kg/ngày.
+ Trẻ em 10 - 20 mg/kg/ngày.
- Ðau thần kinh sinh ba khởi đầu 100 mg x 2 lần/ngày, tăng liều 200 mg/ngày, tối đa 1200 mg/ngày, duy trì: 400 - 800 mg/ngày.
- Dự phòng cơn hưng trầm cảm khởi đầu 400 mg/ngày chia nhiều lần, thông thường 400 - 800 mg/ngày, tối đa 1200 mg/ngày.
Bảo quản:
Thuốc độc bảng B