Chỉ định:
Các biểu hiện tâm thần cấp & mãn kể cả tâm thần phân liệt & các cơn hưng cảm. Hành vi gây hấn & kích động trong hội chứng não mãn tính & trì trệ tâm thần. Hội chứng Gilles de la Tourette


Chống chỉ định:
Hôn mê & tình trạng ức chế TKTW do rượu và các thuốc gây trầm cảm. Bệnh lý co giật, Parkinson. Quá mẫn với thuốc. Trẻ em. Có thai.
Chú ý đề phòng:
Giảm ngưỡng co giật. Lái xe hoặc vận hành máy. Rối loạn tim mạch nặng. Triệu chứng ngoại tháp & loạn vận động muộn. Rối loạn nội tiết. Người già.
Tương tác thuốc:
Barbiturate, rượu & thuốc ức chế thần kinh trung ương. Thuốc chống đông.
Tác dụng ngoài ý:
Thỉnh thoảng: trầm cảm, lo âu, kích động, lú lẫn, choáng váng, làm nặng thêm triệu chứng tâm thần & co giật. Tăng prolactin máu. Hiếm gặp: nhanh nhịp tim, hạ huyết áp thế đứng.
Liều lượng:
Khởi đầu: 1-2mg x 2-3 lần/ngày, có thể 30-40 mg/ngày. Duy trì: 1-2mg x 3-4 lần/ngày. Trẻ em, người già, suy yếu, khởi đầu 0,5-1,5mg.