Nhà sản xuất Novartis Pharma

Nhà phân phối DKSH

Thành Phần Zoledronic acid.

Chỉ Định Ngăn ngừa các hiện tượng liên quan bộ xương (gãy xương bệnh lý, chèn ép cột sống, chiếu xạ/phẫu thuật xương) ở bệnh nhân ung thư tiến triển, bao gồm ung thư xương. Tăng canxi huyết ác tính.

Liều Dùng Người lớn, người già 4 mg pha loãng với 100 mL NaCl 0.9%/glucose 5%, truyền IV không ít hơn 15 phút. Tăng Ca huyết ác tính (Ca máu =12 mg/dL hoặc 3 mmol/L) truyền 1 liều đơn, cách khoảng ít nhất 7-10 ngày trước khi lặp lại. Di căn xương, đa u tủy xương truyền 3-4 tuần 1 lần, phải dùng thêm 500 mg Ca + 400 IU vit D/ngày. Suy thận nhẹ-vừa (creatinin huyết thanh <4.5 mg/dL): chỉnh liều.

Chống Chỉ Định Quá mẫn với thành phần thuốc, bisphosphonate khác. Phụ nữ có thai/cho con bú.

Thận Trọng Bệnh nhân phải được bù đủ nước trước khi dùng thuốc. Kiểm tra creatinine, Ca, phosphate & Mg máu sau khi truyền. Suy thận nặng: tránh dùng. Bệnh nhân suy tim, sau khi phẫu thuật tuyến giáp.

Phản Ứng Có Hại Cúm với đau xương, sốt, mệt mỏi, rét run, đau khớp, đau cơ. Hạ phospho máu. Thiếu máu, đau đầu, viêm kết mạc, buồn nôn, nôn, chán ăn, suy thận.

Tương Tác Thuốc Aminoglycoside, thuốc có nguy cơ gây độc thận khác.

Phân loại FDA trong thai kỳ


Mức độ D: Có bằng chứng liên quan đến nguy cơ ở thai nhi người, nhưng do lợi ích mang lại, việc sử dụng thuốc trong thai kỳ có thể được chấp thuận, bất chấp nguy cơ (như cần thiết phải dùng thuốc trong các tình huống đe dọa tính mạng hoặc trong một bệnh trầm trọng mà các thuốc an toàn không thể sử dụng hoặc không hiệu quả).

Thận trọng khi sử dụng Thận trọng khi thuốc có thay đổi hình thức cảm quan bề ngoài ... Nhắp chuột vào để xem

Phân loại MIMS Thuốc ảnh hưởng chuyển hoá xương (Agents Affecting Bone Metabolism)
Phân loại ATC M05BA08 - zoledronic acid ;