Nhà sản xuất Vitalis

Thành Phần
Zoledronic acid 4 mg.

Liều Dùng Truyền tĩnh mạch chậm, không <15phút. Ngăn ngừa biến chứng ở xương cho bệnh nhân có bệnh ác tính tiến triển ở xương (gãy xương bệnh lý, chèn ép đốt sống, đau đớn vì phẫu thuật xương, tăng Ca huyết do khối u) 4 mg/lần, mỗi 3-4 tuần. Tăng Ca huyết do khối u ác tính 4 mg/lần, nhắc lại cách ít nhất 7 ngày.

Chống Chỉ Định Quá mẫn với biphosphonate hoặc với thành phần thuốc. Suy thận nặng, nhiễm độc giáp, mang thai/cho con bú, trẻ em.

Thận Trọng Cần bù nước đầy đủ trước, trong và sau khi truyền (đạt và duy trì lượng nước tiểu thải ra 2 lít/ngày). Tiền sử bệnh thận, gan, hen, dị ứng.

Phản Ứng Có Hại H/c "giống cúm" (sốt, đau xương, mệt mỏi, ớn lạnh, đau khớp, cơ). Nôn, buồn nôn, chán ăn, thiếu máu, đau đầu. Sưng, đau chỗ truyền.

Tương Tác Thuốc Aminoglycosid, thuốc có nguy cơ gây độc thận. Không pha loãng với dung dịch chứa Ca.

Phân loại FDA trong thai kỳ


Mức độ D
: Có bằng chứng liên quan đến nguy cơ ở thai nhi người, nhưng do lợi ích mang lại, việc sử dụng thuốc trong thai kỳ có thể được chấp thuận, bất chấp nguy cơ (như cần thiết phải dùng thuốc trong các tình huống đe dọa tính mạng hoặc trong một bệnh trầm trọng mà các thuốc an toàn không thể sử dụng hoặc không hiệu quả).

Phân loại MIMS Thuốc ảnh hưởng chuyển hoá xương (Agents Affecting Bone Metabolism)
Phân loại ATC M05BA08 - zoledronic acid ;