Nhà sản xuất Mustafa Nevzat

Nhà phân phối C-Pharmachem

Thành Phần Zoledronic acid.

Chỉ Định
Tăng Ca huyết do khối u ác tính. Đa u tủy xương, di căn xương kết hợp khối u đặc. Dùng đồng thời với thuốc chống ung thư.

Liều Dùng Hạ Ca huyết do khối u ác tính 4 mg. Cần bù nước trước khi điều trị. Tối thiểu 7 ngày trước khi dùng liều thứ 2 (nếu cần). Thương tổn di căn xương của đa u tủy xương & u đặc 4 mg truyền 15 phút mỗi 3 hoặc 4 tuần, trong 15 tháng (ung thư tuyến tiền liệt), 15 tháng (ung thư vú & đa u tủy xương) & 9 tháng (khối u đặc khác). Xác định nồng độ creatinine trước mỗi liều zoledronic acid, nếu chức năng thận suy cần ngưng dùng thuốc.

Chống Chỉ Định Quá mẫn với biphosphonate hoặc thành phần thuốc.

Thận Trọng Liều tối đa 4 mg & thời gian truyền không dưới 15 phút. Bệnh nhân hen quá mẫn với aspirin. Nhi khoa, người già, phụ nữ có thai & nuôi con bú. Theo dõi chức năng thận.

Phản Ứng Có Hại Sốt. Triệu chứng giống cúm & run, đau xương &/hoặc đau khớp & đau cơ kèm sốt. Buồn nôn & nôn. Nguy cơ viêm kết mạc. Thay đổi huyết học. Hạ HA. Rối loạn hệ thần kinh, hô hấp. Rụng tóc, viêm da. Bất thường xét nghiệm (giảm P, K, Mg, Ca huyết). Độc tính thận.

Tương Tác Thuốc
Thận trọng kết hợp aminoglycosides, lợi tiểu, thuốc có độc tính với thận, thalidomidine.

Phân loại FDA trong thai kỳ


Mức độ D:
Có bằng chứng liên quan đến nguy cơ ở thai nhi người, nhưng do lợi ích mang lại, việc sử dụng thuốc trong thai kỳ có thể được chấp thuận, bất chấp nguy cơ (như cần thiết phải dùng thuốc trong các tình huống đe dọa tính mạng hoặc trong một bệnh trầm trọng mà các thuốc an toàn không thể sử dụng hoặc không hiệu quả).

Phân loại MIMS Thuốc ảnh hưởng chuyển hoá xương (Agents Affecting Bone Metabolism)
Phân loại ATC M05BA08 - zoledronic acid ;