Nhà sản xuất Roche
Thành Phần Orlistat.

Chỉ Định Điều trị béo phì hoặc cân nặng quá mức, kể cả người có kèm bệnh khác. Kiểm sóat đường huyết ở bệnh nhân tiểu đường týp 2 thừa cân khi kết hợp chế độ giảm nhẹ calo.

Liều Dùng 120 mg trong mỗi bữa ăn chính. Suy gan/thận, trẻ < 12t.: chưa nghiên cứu.

Cách dùng Should be taken with food (Trong bữa ăn hoặc cho đến sau ăn 60 phút. Nếu bỏ bữa hoặc thức ăn không chứa chất béo, có thể bỏ qua liều thuốc đó.).

Chống Chỉ Định Có h/c kém hấp thu mạn tính. Ứ mật. Quá mẫn với thành phần thuốc.

Thận Trọng Có thai/cho con bú.

Phản Ứng Có Hại Vết mỡ trong phân, trung tiện bất thường, đầy hơi, cảm giác gấp đi tiêu, tăng đại tiện. Chế độ ăn giảm chất béo làm giảm khả năng gặp những phản ứng phụ này.

Tương Tác Thuốc Giảm hấp thu vit D, E & beta-caroten, cyclosporine, amiodarone. Theo dõi các giá trị INR khi dùng warfarin, thuốc chống đông khác với Xenical.

Phân loại FDA trong thai kỳ

Mức độ B: Các nghiên cứu về sinh sản trên động vật không cho thấy nguy cơ đối với thai nhưng không có nghiên cứu kiểm chứng trên phụ nữ có thai; hoặc các nghiên cứu về sinh sản trên động vật cho thấy có một tác dụng phụ (ngoài tác động gây giảm khả năng sinh sản) nhưng không được xác nhận trong các nghiên cứu kiểm chứng ở phụ nữ trong 3 tháng đầu thai kỳ (và không có bằng chứng về nguy cơ trong các tháng sau).

Phân loại MIMS Thuốc chống béo phì (Anti-Obesity Agents)
Phân loại ATC A08AB01 - orlistat ;