Nhà sản xuất Unimed Pharm

Nhà phân phối Tay Son

Thành Phần Calcitriol.

Chỉ Định Loạn dưỡng xương do thận. Loãng xương, còi xương, nhuyễn xương (còi xương do thiếu vitamin D, do hạ phosphat huyết, đề kháng với vitamin D). Suy thận mạn. Thiểu năng tuyến cận giáp (sau phẫu thuật, tự phát hay thiểu năng giả).

Liều Dùng Loạn dưỡng xương do thận 1 viên/ngày, sau đó 2 ngày dùng 1 viên, sau 2-4 tuần nếu chưa cải thiện, dùng 1 viên/ngày. Loãng xương 1 viên/lần x 2 lần/ngày, sau 1 tháng có thể tăng lên tối đa: 2 viên/lần x 2 lần/ngày. Thiểu năng cận giáp 1 viên/ngày, uống vào buổi sáng, sau 2-4 tuần, nếu chưa hiệu quả, có thể tăng lên 2 viên/ngày, chia làm 2 lần. Phải kiểm tra nồng độ Ca huyết định kỳ.

Cách dùng May be taken with or without food (Có thể dùng với thức ăn để làm giảm khó chịu đường tiêu hóa.).

Chống Chỉ Định Quá mẫn với thành phần thuốc. Tăng Ca huyết. Ngộ độc vit D.

Thận Trọng Phụ nữ có thai. Trẻ < 3t. & đang thẩm phân máu.

Phản Ứng Có Hại
Cảm giác chán ăn, nhức đầu, nôn, táo bón. Tăng Ca huyết, ngộ độc Ca.

Tương Tác Thuốc
Tránh dùng với chế phẩm có vit D.

Phân loại FDA trong thai kỳ


Mức độ C: Các nghiên cứu trên động vật phát hiện các tác dụng phụ trên thai (gây quái thai hoặc thai chết hoặc các tác động khác) và không có các nghiên cứu kiểm chứng trên phụ nữ; hoặc chưa có các nghiên cứu trên phụ nữ hoặc trên động vật. Chỉ nên sử dụng các thuốc này khi lợi ích mang lại cao hơn nguy cơ có thể xảy ra cho thai nhi.

if dose > US RDA.
Mức độ D: Có bằng chứng liên quan đến nguy cơ ở thai nhi người, nhưng do lợi ích mang lại, việc sử dụng thuốc trong thai kỳ có thể được chấp thuận, bất chấp nguy cơ (như cần thiết phải dùng thuốc trong các tình huống đe dọa tính mạng hoặc trong một bệnh trầm trọng mà các thuốc an toàn không thể sử dụng hoặc không hiệu quả).

Phân loại MIMS Thuốc ảnh hưởng chuyển hoá xương (Agents Affecting Bone Metabolism)
Phân loại ATC A11CC04 - calcitriol ;