Nhà sản xuất Merck KGaA
Thành Phần Thiamazole.

Chỉ Định Cường giáp (bướu giáp nhỏ hoặc không có bướu, chuẩn bị phẫu thuật, chuẩn bị trước khi điều trị iod phóng xạ, xen kẽ sau điều trị iod phóng xạ). Dự phòng (cường giáp tiềm ẩn, u tuyến giáp tự động, tiền sử cường giáp) khi phải tiếp xúc với iod.

Liều Dùng Người lớn 10-40 mg/ngày chia đều nhiều lần, duy trì: 2.5-10 mg/ngày hoặc 5-20 mg/ngày kết hợp levothyroxine, 1 lần trong/sau bữa ăn sáng. Trẻ em 0.3-0.5 mg/kg/ngày, duy trì 0.2-0.3 mg/kg/ngày, có thể kết hợp levothyroxine. Điều trị bảo tồn: 6 tháng-2 năm. Bướu giáp lớn và nghẽn khí quản: điều trị ngắn hạn. Ngưng dùng 1 ngày trước khi phẫu thuật. Xen kẽ sau điều trị iod phóng xạ: 4-6 tháng. Dự phòng 10-20 mg thiamazole &/hoặc 1 g perchlorate, 8-10 ngày. Người già, suy gan/thận chỉnh liều.

Quá Liều Xem thông tin quá liều của Thyrozol để xử trí khi sử dụng quá liều.

Cách dùng Should be taken with food (Nuốt nguyên viên với lượng nước vừa đủ.).

Chống Chỉ Định Quá mẫn với dẫn xuất thionamide khác hay với thành phần thuốc. Rối loạn công thức máu trung bình-nặng. Ứ mật trước đó không do cường giáp. Tiền sử tổn thương tủy xương sau điều trị thiamazole/carbimazole. Phối hợp hormon tuyến giáp suốt thai kỳ.

Thận Trọng Tiền sử phản ứng quá mẫn nhẹ, rối loạn dung nạp galactose di truyền, thiếu Lapp lactase, hấp thu glucose-galactose kém: không nên dùng. Theo dõi công thức máu. Phụ nữ có thai/cho con bú.

Phản Ứng Có Hại Ngứa, đỏ da, mề đay. Đau khớp tiến triển dần cả sau nhiều tháng điều trị.

Tương Tác Thuốc Thuốc khác dùng đồng thời.