Nhà sản xuất Torrent
Thành Phần Sibutramine HCl.

Chỉ Định Hỗ trợ kiểm soát béo phì, giảm cân & duy trì cân nặng ở bệnh nhân có BMI = 30kg/m2.

Liều Dùng Người = 18t. 10 mg/ngày; có thể tăng 15 mg/lần/ngày sau 4 tuần. Dung nạp kém: 5 mg/ngày. Người < 18t. tránh dùng. Người = 65t. thận trọng.

Cách dùng May be taken with or without food

Chống Chỉ Định Quá mẫn với thành phần thuốc. Bệnh thần kinh. Đang điều trị IMAO, thuốc chống trầm cảm.

Thận Trọng Cao HA, glaucom góc đóng, tiền sử động kinh. Không dùng sibutramine trong: động kinh tiến triển, tiền sử bệnh động mạch vành, suy tim sung huyết, loạn nhịp tim, đột quỵ, rối loạn chức năng gan, thận nặng, phụ nữ có thai/cho con bú. Giảm cân có thể gây ra sỏi thận.

Phản Ứng Có Hại Đau đầu, đau lưng, h/c cúm, biếng ăn, táo bón, khô miệng, buồn ngủ, chóng mặt, viêm mũi, viêm họng.

Phân loại FDA trong thai kỳ

Mức độ C: Các nghiên cứu trên động vật phát hiện các tác dụng phụ trên thai (gây quái thai hoặc thai chết hoặc các tác động khác) và không có các nghiên cứu kiểm chứng trên phụ nữ; hoặc chưa có các nghiên cứu trên phụ nữ hoặc trên động vật. Chỉ nên sử dụng các thuốc này khi lợi ích mang lại cao hơn nguy cơ có thể xảy ra cho thai nhi.

Phân loại MIMS Thuốc chống béo phì (Anti-Obesity Agents)
Phân loại ATC A08AA10 - sibutramine ;