Nhà sản xuất Rotexmedica
Công ty tiếp thị Bivid
Thành Phần Calcitonin.

Chỉ Định
Bệnh Paget xương. Tăng Ca huyết nặng, cơn tăng Ca huyết. Loạn dưỡng thần kinh (bệnh Sudeck). Loãng xương cấp/mãn. Triệu chứng hủy xương liên quan ung thư.

Liều Dùng
SC/IM/truyền tĩnh mạch chậm. Bệnh Paget xương SC, 100 IU/ngày, sau 2-3 tháng có tác dụng lâm sàng: 100 IU x 1-3 lần/tuần, thời gian điều trị 6-12 tháng. Tăng Ca huyết nặng, cơn tăng Ca huyết truyền tĩnh mạch chậm trong dung dịch muối đẳng trương/glucose 5%: 1 IU/kg/giờ. Khởi đầu IM/SC, 100 IU x 2-4 lần/24 giờ. Loạn dưỡng thần kinh SC, 50-100 IU/ngày trong 2-6 tuần. Loãng xương SC, 50-100 IU/ngày. Đau do hủy xương liên quan ung thư SC/IM, 100-200 IU, 6 giờ 1 lần.
Chống Chỉ Định Tiền sử quá mẫn với hoạt chất trong thành phần calcitonin cá hồi. Hạ Ca huyết.

Thận Trọng Phụ nữ có thai/cho con bú, lái xe/vận hành máy móc. Điều trị lâu dài bệnh nhân liệt giường: xét nghiệm chất lắng cặn nước tiểu ít nhất 1 tháng 1 lần. Tránh kháng thuốc: sử dụng 4-8 tuần, ngừng điều trị 4-8 tuần.

Phản Ứng Có Hại
Đỏ, nóng bừng mặt, buồn nôn, nôn, tiêu chảy. Tấy đỏ chỗ tiêm, dị ứng. Sốc phản vệ.

Phân loại FDA trong thai kỳ


Mức độ C: Các nghiên cứu trên động vật phát hiện các tác dụng phụ trên thai (gây quái thai hoặc thai chết hoặc các tác động khác) và không có các nghiên cứu kiểm chứng trên phụ nữ; hoặc chưa có các nghiên cứu trên phụ nữ hoặc trên động vật. Chỉ nên sử dụng các thuốc này khi lợi ích mang lại cao hơn nguy cơ có thể xảy ra cho thai nhi.

Phân loại MIMS Thuốc ảnh hưởng chuyển hoá xương (Agents Affecting Bone Metabolism)
Phân loại ATC H05BA01 - calcitonin (salmon synthetic) ;