Nhà sản xuất Laboratorio ELEA
Nhà phân phối Viet Phap
Thành Phần Zoledronic acid.

Chỉ Định Loãng xương ở phụ nữ mãn kinh & nam giới có nguy cơ gãy xương cao, bao gồm người gãy xương háng. Loãng xương liên quan sử dụng glucocorticoid kéo dài ở phụ nữ mãn kinh và nam giới có nguy cơ gãy xương cao. Bệnh xương Paget.

Liều Dùng Dùng acetaminophen/ibuprofen sau truyền có thể giảm tỷ lệ tác dụng phụ trong vòng 3 ngày đầu sau truyền. Loãng xương 5 mg tiêm truyền tĩnh mạch liên tục không dưới 15 phút, mỗi năm 1 lần. Bệnh nhân gãy xương háng gần đây: dùng 2 tuần sau hồi phục. Bệnh Paget 5 mg truyền tĩnh mạch liên tục ít nhất 15 phút. Bệnh nhân gãy xương háng gần đây: liều tải 50000-125000 IU vit D uống hoặc tiêm bắp trước khi truyền Simpla.

Chống Chỉ Định Hạ Ca máu. Mẫn cảm với thành phần thuốc. Có thai/cho con bú.

Thận Trọng
Suy thận nặng: không khuyến cáo. Bù nước đầy đủ trước khi truyền: rất quan trọng với người già và bệnh nhân đang dùng thuốc lợi tiểu. Bổ sung Ca và vit D. Lái xe/vận hành máy móc.

Phản Ứng Có Hại
Hạ Ca máu. Đau đầu, chóng mặt. Xung huyết nhãn cầu. Rung nhĩ. Buồn nôn, nôn, tiêu chảy. Đau cơ, đau khớp, đau xương, đau lưng, đau ngọn chi. Sốt. Triệu chứng giả cúm, ớn lạnh, suy nhược, đau, khó ở, phản ứng tại chỗ tiêm. Tăng protein phản ứng C.

Tương Tác Thuốc Aminoglycoside, thuốc lợi tiểu.

Phân loại FDA trong thai kỳ



Mức độ D: Có bằng chứng liên quan đến nguy cơ ở thai nhi người, nhưng do lợi ích mang lại, việc sử dụng thuốc trong thai kỳ có thể được chấp thuận, bất chấp nguy cơ (như cần thiết phải dùng thuốc trong các tình huống đe dọa tính mạng hoặc trong một bệnh trầm trọng mà các thuốc an toàn không thể sử dụng hoặc không hiệu quả).

Phân loại MIMS Thuốc ảnh hưởng chuyển hoá xương (Agents Affecting Bone Metabolism)
Phân loại ATC M05BA08 - zoledronic acid ;