Nhà sản xuất PharmaMetics Products

Nhà phân phối Max Biocare


Thành Phần Mỗi viên: Ca 200 mg, P 154 mg (từ calcium hydrogen phosphate anhydrous 678 mg), cholecalciferol 200 IU (= vit D3 5 mcg), phytomenadione (vit K1) 30 mcg.

Chỉ Định Thiếu Ca, vit D, vit K. Loãng xương.

Liều Dùng Trẻ 1-3t. 1 viên/ngày, = 3t. 1-2, tới 4 viên/ngày. Phụ nữ mang thai/cho con bú 2 viên/ngày hoặc BS chỉ định.

Chống Chỉ Định Mẫn cảm với thành phần thuốc. Tăng Ca huyết, sỏi thận, nhiễm độc vit D.

Thận Trọng Nếu triệu chứng không đỡ. Nếu dùng hơn 20 mcg vit D/ngày.

Phản Ứng Có Hại Rối loạn tiêu hóa nhẹ.

Tương Tác Thuốc Bisphosphonates (alendronate, etidronate, ibandronate, risedronate & tiludronate): uống 30 phút trước khi uống Ca, tốt nhất dùng vào 2 buổi khác nhau trong ngày. Điều chỉnh lượng Ca nếu dùng cùng digoxin. Glycosid Digitalis. Levothyroxine, quinolone, tetracyclin. Cholestyramin, colestipol, phenytoin, phenobarbital, corticosteroid. Thuốc lợi tiểu thiazid.

Phân loại MIMS Thuốc ảnh hưởng chuyển hoá xương (Agents Affecting Bone Metabolism) / Vitamin &/hay khoáng chất (Vitamins &/or Minerals)
Phân loại ATC A11JB - Vitamins with minerals ;