Nhà sản xuất Mayne Pharma
Nhà phân phối Oripharm
Thành Phần Pamidronate disodium.
Chỉ Định Điều trị các bệnh lý có tăng hoạt động hủy cốt bào như liệt kê ở LD.

Liều Dùng
Không được tiêm IV nhanh. Phải pha loãng & truyền IV. Di căn xương có hủy xương nhiều từ ung thư vú & đa u tủy tiến triển 90 mg truyền 1 lần mỗi 4 tuần với nồng độ không quá 90 mg/250 mL& tốc độ không quá 60 mg/giờ. Hạ canxi huyết do khối u Điều trị khởi đầu: truyền 1 lần tổng liều hoặc chia làm 2-3 lần dùng hàng ngày liên tiếp nhau; tổng liều tuỳ theo nồng độ canxi máu; Điều trị lập lại: khi tái phát; Liều tối đa 1 đợt: 90 mg. Bệnh Paget xương liều duy nhất 1 lần 60 mg, tốc độ không quá 15-30 mg/2 giờ & nồng độ không quá 90 mg/L. Suy thận: tốc độ truyền tối đa 20 mg/giờ.
Chống Chỉ Định Quá mẫn với thành phần thuốc hoặc bisphosphonate khác.

Thận Trọng
Phải theo dõi điện giải, canxi & phosphat máu. Thận trọng với bệnh nhân đã trải qua phẫu thuật tuyến giáp, bệnh thận. Phụ nữ có thai & cho con bú.

Phản Ứng Có Hại
Sốt, triệu chứng giống cúm, hạ canxi & phosphat & magne máu, giảm lympho bào, buồn nôn, nôn, nhức đầu, viêm nơi tiêm. Hiếm: thay đổi kali máu, tăng men gan, creatinin, thay đổi HA, lú lẫn, hôn mê, kích động, chóng mặt, rối loạn tiêu hóa. Rất hiếm: dị ứng, suy thất trái, viêm dạ dày.

Tương Tác Thuốc Không dùng với các bisphosphonat khác. Không pha trong dịch truyền chứa canxi.


Phân loại FDA trong thai kỳ


Mức độ D: Có bằng chứng liên quan đến nguy cơ ở thai nhi người, nhưng do lợi ích mang lại, việc sử dụng thuốc trong thai kỳ có thể được chấp thuận, bất chấp nguy cơ (như cần thiết phải dùng thuốc trong các tình huống đe dọa tính mạng hoặc trong một bệnh trầm trọng mà các thuốc an toàn không thể sử dụng hoặc không hiệu quả).
Phân loại MIMS Thuốc ảnh hưởng chuyển hoá xương (Agents Affecting Bone Metabolism)
Phân loại ATC M05BA03 - pamidronic acid ;