Nhà sản xuất Strides Arcolab
Thành Phần Calcitriol.
Chỉ Định Loãng xương sau mãn kinh. Loạn dưỡng xương do thận. Suy cận giáp vô căn hay sau phẫu thuật. Suy cận giáp giả. Còi xương phụ thuộc vitamin D. Còi xương kháng vitamin D có giảm phosphate máu.

Liều Dùng Khởi đầu: 1 viên/ngày, sau 2-4 tuần có thể tăng liều để đạt đáp ứng mong muốn, liều chia 2 lần/ngày. Tối đa 3 mcg/ngày. Loãng xương ở phụ nữ mãn kinh 1 viên x 2 lần/ngày.

Cách dùng May be taken with or without food (Có thể dùng với thức ăn để làm giảm khó chịu đường tiêu hoá.).
Chống Chỉ Định Quá mẫn với thành phần thuốc. Tăng canxi máu. Suy thận. Ngộ độc vit D.
Thận Trọng Sỏi thận. Phụ nữ có thai & cho con bú. Kiểm tra định kỳ canxi, phosphat, creatinin máu & canxi niệu.
Phản Ứng Có Hại Tăng canxi máu. Tăng men gan.

Phân loại FDA trong thai kỳ

Mức độ C: Các nghiên cứu trên động vật phát hiện các tác dụng phụ trên thai (gây quái thai hoặc thai chết hoặc các tác động khác) và không có các nghiên cứu kiểm chứng trên phụ nữ; hoặc chưa có các nghiên cứu trên phụ nữ hoặc trên động vật. Chỉ nên sử dụng các thuốc này khi lợi ích mang lại cao hơn nguy cơ có thể xảy ra cho thai nhi.

if dose > US RDA.
Mức độ D: Có bằng chứng liên quan đến nguy cơ ở thai nhi người, nhưng do lợi ích mang lại, việc sử dụng thuốc trong thai kỳ có thể được chấp thuận, bất chấp nguy cơ (như cần thiết phải dùng thuốc trong các tình huống đe dọa tính mạng hoặc trong một bệnh trầm trọng mà các thuốc an toàn không thể sử dụng hoặc không hiệu quả).

Phân loại MIMS
Thuốc ảnh hưởng chuyển hoá xương (Agents Affecting Bone Metabolism)
Phân loại ATC A11CC04 - calcitriol ;