Nhà sản xuất Polpharma
Nhà phân phối Thien Thao / VP Pharma
Thành Phần Alendronate Na (tương đương 70 mg alendronic acid).

Chỉ Định
Loãng xương sau mãn kinh. Làm giảm nguy cơ gãy xương háng & đốt sống. Loãng xương ở nam giới đề phòng gãy xương.

Liều Dùng
Người lớn 1viên, 1lần hàng tuần. Uống ít nhất 30 phút trước khi ăn, uống hoặc dùng thuốc lần đầu trong ngày với nước thường. Đồ uống khác (bao gồm nước khoáng), thức ăn & thuốc khác làm giảm hấp thu alendronate. Uống thuốc với 1 cốc nước đầy lúc mới ngủ dậy trong ngày (không <200mL). Không nhai hoặc hòa tan viên thuốc trong miệng. Không nằm ít nhất 30 phút sau khi uống thuốc tới sau khi ăn lần đầu trong ngày. Người >65t., người suy thận GFR>35mL/phút. không cần chỉnh liều, Không khuyến cáo nếu GFR<35mL/phút.
Cách dùng May be taken with or without food
Chống Chỉ Định Dị thường thực quản hoặc tác nhân dẫn đến chậm làm rỗng thực quản (hẹp/không giãn cơ trơn). Mẫn cảm với alendronate hoặc tá dược. Không có khả năng đứng/ngồi thẳng ít nhất 30 phút. Giảm Ca huyết. Phụ nữ mang thai, cho con bú, trẻ<18t.

Thận Trọng
Dấu hiệu/triệu chứng phản ứng thực quản (khó nuốt, nuốt đau, đau sau xương ức, ợ nóng). Người có vấn đề về tiêu hoá trên (khó nuốt, bệnh thực quản, viêm/loét dạ dày, tá tràng). Nguyên nhân loãng xương khác (tuổi, sử dụng glucocorticoid). Khắc phục hạ Ca huyết/rối loạn ảnh hưởng chuyển hóa khoáng chất khác trước khi bắt đầu với Ostemax.
Phản Ứng Có Hại Đau bụng, khó tiêu, táo bón, ỉa chảy, đầy hơi, loét thực quản, khó nuốt, đầy bụng, trào ngược acid. Đau xương, cơ hoặc khớp. Đau đầu.


Phân loại FDA trong thai kỳ


Mức độ C: Các nghiên cứu trên động vật phát hiện các tác dụng phụ trên thai (gây quái thai hoặc thai chết hoặc các tác động khác) và không có các nghiên cứu kiểm chứng trên phụ nữ; hoặc chưa có các nghiên cứu trên phụ nữ hoặc trên động vật. Chỉ nên sử dụng các thuốc này khi lợi ích mang lại cao hơn nguy cơ có thể xảy ra cho thai nhi.

Phân loại MIMS
Thuốc ảnh hưởng chuyển hoá xương (Agents Affecting Bone Metabolism)
Phân loại ATC M05BA04 - alendronic acid ;