Nhà sản xuất Getz Pharma
Thành Phần Orlistat 120 mg.

Chỉ Định Kiểm soát bệnh béo phì dài hạn (giảm cân, duy trì cân nặng cùng chế độ ăn kiêng giảm calo để giảm nguy cơ tăng cân trở lại sau khi đã giảm cân).

Liều Dùng 120 mg x 3 lần/ngày. Nếu bỏ bữa ăn hay bữa ăn không có chất béo, có thể bỏ qua không dùng thuốc.

Cách dùng Should be taken with food (Uống ngay trước bữa ăn, trong hoặc sau bữa ăn 1 giờ.).

Chống Chỉ Định Quá mẫn cảm với thành phần thuốc. Bệnh nhân có h/c kém hấp thu mạn tính, ứ mật. Phụ nữ mang thai/cho con bú.

Thận Trọng Loại trừ nguyên nhân giảm năng giáp gây béo phì trước khi kê toa. Không dùng sau 3 tháng nếu không giảm 5% cân nặng và sau 6 tháng nếu không giảm 10% cân nặng. Bệnh nhân đái tháo đường týp 2: giảm liều thuốc hạ đường huyết. Trẻ em.

Phản Ứng Có Hại Rối loạn tiêu hóa bao gồm đại tiện gấp và không kiềm chế được, đầy hơi, phân bài xuất có mỡ. Đau đầu, lo âu, mệt mỏi, kinh nguyệt không đều.

Tương Tác Thuốc Cyslosporin, vitamin tan trong dầu, beta-carotene, thuốc kháng đông, acarbose, thuốc uống ngừa thai, amiodarone.

Phân loại FDA trong thai kỳ

Mức độ B: Các nghiên cứu về sinh sản trên động vật không cho thấy nguy cơ đối với thai nhưng không có nghiên cứu kiểm chứng trên phụ nữ có thai; hoặc các nghiên cứu về sinh sản trên động vật cho thấy có một tác dụng phụ (ngoài tác động gây giảm khả năng sinh sản) nhưng không được xác nhận trong các nghiên cứu kiểm chứng ở phụ nữ trong 3 tháng đầu thai kỳ (và không có bằng chứng về nguy cơ trong các tháng sau).

Phân loại MIMS Thuốc chống béo phì (Anti-Obesity Agents)
Phân loại ATC A08AB01 - orlistat ;