Nhà sản xuất Young Poong Pharm
Nhà phân phối Berna Biotech Korea Corp.
Thành Phần Calcitriol.
Chỉ Định Loãng xương sau mãn kinh. Loãng dưỡng xương do thận. Suy cận giáp (sau phẫu thuật, vô căn, giả suy). Còi xương phụ thuộc vit D. Còi xương kháng vit D kèm giảm phosphat máu.

Liều Dùng Loãng xương sau mãn kinh 0,25 mcg x 2 lần/ngày; lượng Ca dùng tối đa 1000 mg/ngày. Loãng dưỡng xương do thận 0,25 mcg/ngày, sau 2-4 tuần, có thể tăng: 0,75 mcg/ngày. Suy cận giáp & còi xương 0,25 mcg/ngày vào buổi sáng.
Cách dùng May be taken with or without food (Có thể dùng với thức ăn để làm giảm khó chịu đường tiêu hoá.).
Chống Chỉ Định Tăng Ca máu. Ngộ độc vit D. Tiền sử quá mẫn.
Thận Trọng Sỏi thận. Bệnh mạch vành. Suy thận. Có thai & cho con bú. Theo dõi Ca, P, Mg máu.
Phản Ứng Có Hại Hội chứng tăng Ca máu.

Tương Tác Thuốc Thiazides, digitalis, cholestyramine, ketoconazole. Thuốc chứa Mg, các chế phẩm có vit D.

Phân loại FDA trong thai kỳ



Mức độ C: Các nghiên cứu trên động vật phát hiện các tác dụng phụ trên thai (gây quái thai hoặc thai chết hoặc các tác động khác) và không có các nghiên cứu kiểm chứng trên phụ nữ; hoặc chưa có các nghiên cứu trên phụ nữ hoặc trên động vật. Chỉ nên sử dụng các thuốc này khi lợi ích mang lại cao hơn nguy cơ có thể xảy ra cho thai nhi.

if dose > US RDA.
Mức độ D: Có bằng chứng liên quan đến nguy cơ ở thai nhi người, nhưng do lợi ích mang lại, việc sử dụng thuốc trong thai kỳ có thể được chấp thuận, bất chấp nguy cơ (như cần thiết phải dùng thuốc trong các tình huống đe dọa tính mạng hoặc trong một bệnh trầm trọng mà các thuốc an toàn không thể sử dụng hoặc không hiệu quả).

Phân loại MIMS Thuốc ảnh hưởng chuyển hoá xương (Agents Affecting Bone Metabolism)
Phân loại ATC A11CC04 - calcitriol ;