Thành phần, hàm lượng

Octreotide: 100mcg
Chỉ định(Dùng cho trường hợp)

U carcinoid (để điều trị triệu chứng): u tiết hormon tăng trưởng, u tiết VIP, u tiết glucagon. Bệnh to cực, kể cả trường hợp phẫu thuật, liệu pháp tia xạ hoặc dùng thuốc chủ vận thụ thể dopamin không có kết quả. Thuốc còn được dùng để phòng ngừa tai biến do phẫu thuật tụy, xuất huyết giãn tĩnh mạch, ỉa chảy do HIV.
Chống chỉ định(Không dùng cho những trường hợp sau)

Quá mẫn với thành phần của thuốc.
Liều dùng

Bệnh to viễn cực ban đầu 0,05-0,1 mg tiêm SC mỗi 8 giờ, chỉnh liều theo đáp ứng, thông thường 0,3mg/ngày, tối đa 1,5 mg/ngày. U nội tiết đường dạ dày - tuột - tụy 0,05ng tiêm SC x 1-2 lần/ngày, có thể tăng tới 0,1-0,2mg x 3 lần/ngày, tiêm SC, có thể tăng lên 0,25mg x 3 lần/ngày. Tiêu chảy kéo dài do AIDS 0,1mg x 3 lần/ngày, tiêm SC, có thể tăng lên 0,25mg x 3 lần/ngày. Phòng ngừa biến chứng sau phẫu thuật tụy 0,1mg x3 lần/ngày, SC x 7 ngày liên tiếp, bắt đầu vào ngày phẫu thuật, ít nhất 1 giờ trước mổ. Xuất huyết do giãn vỡ tĩnh mạch thực quản dạ dày truyền IV 25-50mcg/giờ, liên tục trong 5 ngày. hoặc theo chỉ định của bác sỹ

Lưu ý(Thận trọng khi sử dụng)

Bệnh nhân u đảo tụy , đái tháo đường thuộc insulin. Phụ nữ có thai, cho con bú .

Tác dụng phụ

Đau tại chỗ tiêm , Rất hiếm: sưng và nổi ban. Chán ăn buồn nôn , nôn ,đau quặn bụng, chướng bụng ,đầy hơi, phân lỏng, tiêu chảy ,đi phân mỡ . Hiếm: chướng bụng ,đau thượng vi, sỏi mật, tăng đường huyết, suy gan, viêm tụy cấp. Liều lượng : Theo chỉ định của bác sĩ .