Nhà sản xuất Nova Argentia
Nhà phân phối Thien Thao
Thành Phần Carbimazole.

Chỉ Định Các bệnh tuyến giáp có tăng năng tuyến giáp kèm theo.

Liều Dùng Khởi đầu: liều tải trong 1-2 tháng. Sau đó, giảm dần xuống liều duy trì trong 3-4 tháng, tiếp tục theo dõi trong 12-18 tháng.

Chống Chỉ Định Ung thư tuyến giáp phụ thuộc hormon kích giáp. Bệnh huyết học nặng. Suy gan. Đang cho con bú.

Thận Trọng
Khảo sát công thức máu trước khi điều trị & định kỳ hàng tuần sau đó. Có thai.

Phản Ứng Có Hại Ngưng thuốc khi có sốt, viêm họng, nhiễm khuẩn, mất bạch cầu hạt, bất sản tủy hay khi có phản ứng dị ứng da, đau khớp, đau cơ, cứng cơ. Hiếm: viêm gan ứ mật, mất vị giác. Quá liều: tăng thể tích bướu giáp.

Phân loại FDA trong thai kỳ

Mức độ D: Có bằng chứng liên quan đến nguy cơ ở thai nhi người, nhưng do lợi ích mang lại, việc sử dụng thuốc trong thai kỳ có thể được chấp thuận, bất chấp nguy cơ (như cần thiết phải dùng thuốc trong các tình huống đe dọa tính mạng hoặc trong một bệnh trầm trọng mà các thuốc an toàn không thể sử dụng hoặc không hiệu quả).

Phân loại MIMS Thuốc kháng giáp (Antithyroid Agents)
Phân loại ATC H03BB01 - carbimazole ;