Nhà sản xuất Mebiphar
Nhà phân phối Nafarma
Thành Phần Sibutramine.

Chỉ Định Điều trị hỗ trợ béo phì do dinh dưỡng với BMI = 30 kg/m2, hoặc người bị tiểu đường type 2 hay rối loạn lipid máu với BMI = 27 kg/m2.

Liều Dùng Người lớn 10-15 mg, ngày 1 lần, tối đa 12 tháng. Ngừng điều trị nếu chỉ giảm < 2 kg sau 4 tuần, giảm < 5% trọng lượng ban đầu trong vòng 3 tháng từ khi điều trị hoặc tăng lại = 3kg sau giảm cân ban đầu.

Cách dùng May be taken with or without food (Nuốt nguyên viên, không nhai hoặc nghiền nát.).

Chống Chỉ Định Quá mẫn với thành phần thuốc. Béo phì do rối loạn trong cơ thể. Bệnh thần kinh. H/c Gilles de la Tourette. Bệnh mạch vành, suy tim sung huyết, tắc động mạch, loạn nhịp, đột quỵ. Tăng HA không kiểm soát được. Cường giáp. Suy gan, thận nặng. Bí tiểu do u lành tuyết tiền liệt. U tủy thượng thận. Glôcôm góc hẹp. Đang hay trước nay nghiện ma túy hay rượu. Có thai & cho con bú. Dưới 18 tuổi hay trên 65 tuổi. Trong vòng 2 tuần nay dùng IMAO, thuốc chống loạn thần, gây ngủ.

Thận Trọng Động kinh, co giật, suy gan, thận. Tiền sử gia đình co giật hay nói lắp, giảm K & Mg huyết. Phải dùng biện pháp tránh thai. Ngừng thuốc khi HA > 145/90 mmHg trong 2 lần đo liên tiếp.

Phản Ứng Có Hại Chán ăn, táo bón, khô miệng, mất ngủ, nhịp nhanh, đánh trống ngực, tăng HA, giãn mạch, choáng váng, dị cảm, nhức đầu, lo âu, ra mồ hôi.

Tương Tác Thuốc Thuốc chuyển hóa ở gan hay kéo dài QTc.

Phân loại FDA trong thai kỳ

Mức độ C: Các nghiên cứu trên động vật phát hiện các tác dụng phụ trên thai (gây quái thai hoặc thai chết hoặc các tác động khác) và không có các nghiên cứu kiểm chứng trên phụ nữ; hoặc chưa có các nghiên cứu trên phụ nữ hoặc trên động vật. Chỉ nên sử dụng các thuốc này khi lợi ích mang lại cao hơn nguy cơ có thể xảy ra cho thai nhi.

Phân loại MIMS Thuốc chống béo phì (Anti-Obesity Agents)
Phân loại ATC A08AA10 - sibutramine ;