Nhà sản xuất Lisapharma
Thành Phần Clodronate disodium.

Chỉ Định Điều trị hỗ trợ bệnh tăng Ca huyết cao trầm trọng, đặc biệt do tiêu xương trong ung thư xương. Tiêu xương do di căn, bệnh Pagets, u tủy xương, cường cận giáp nguyên phát.
Liều Dùng Ung thư gây tiêu xương, u tủy, cường giáp nguyên phát Cơn cấp: truyền tĩnh mạch chậm ít nhất trong 2 giờ, 200-300 mg/ngày, chia 1-2 lần. Truyền trước hoặc sau khi ăn ít nhất 1-2 giờ, đặc biệt phải xa thức ăn có hàm lượng Ca cao.

Thời gian điều trị: không quá 10 ngày. Điều trị duy trì: tiêm bắp 100 mg/ngày x 2-3 tuần, suy thận: giảm liều. Phòng & điều trị loãng xương sau mãn kinh tiêm bắp 100 mg cách mỗi 7-14 ngày, hoặc tiêm tĩnh mạch chậm 200 mg cách mỗi 3-4 tuần, trong 1 năm tùy tình trạng bệnh.

Chống Chỉ Định
Mẫn cảm với clodronate hoặc bisphosphonate khác. Suy thận nặng, viêm đường tiêu hóa nặng. Phụ nữ có thai/cho con bú, trẻ < 18t. Dùng đồng thời mithramycin/thiazide.

Thận Trọng Không tiêm tĩnh mạch nhanh. Bệnh nhân suy thận. Uống nhiều nước hoặc truyền dịch trước & trong điều trị. Truyền NaCl 0.9% lúc khởi đầu điều trị.

Phản Ứng Có Hại
Giảm liều hoặc tạm ngưng điều trị nếu: buồn nôn, nôn, chán ăn, tiêu chảy. Hạ Ca máu. Tăng thoáng qua creatinine huyết thanh, protein niệu. Thiểu niệu.

Tương Tác Thuốc Corticosteroid, phosphate, calcitonin, mithramycin, thiazide, aminoglycoside. Ảnh hưởng kết quả chụp xương.

Phân loại MIMS Thuốc ảnh hưởng chuyển hoá xương (Agents Affecting Bone Metabolism)
Phân loại ATC M05BA02 - clodronic acid ;