Dạng thuốc

hộp 2 vỉ x 14 viên
Thành phần, hàm lượng

Levothyroxine: 100mcg
Chỉ định(Dùng cho trường hợp)

Ðiều trị thay thế hoặc bổ sung cho các hội chứng suy giáp do bất cứ nguyên nhân nào ở tất cả các lứa tuổi (kể cả ở phụ nữ có thai), trừ trường hợp suy giáp nhất thời trong thời kỳ hồi phục viêm giáp bán cấp. Ức chế tiết thyrotropin (TSH): Tác dụng này có thể có ích trong bướu cổ đơn thuần và trong bệnh viêm giáp mạn tính (Hashimoto), làm giảm kích thước bướu. Phối hợp với các thuốc kháng giáp trong nhiễm độc giáp. Sự phối hợp này để ngăn chặn bướu giáp và suy giáp.

Chống chỉ định(Không dùng cho những trường hợp sau)

Nhiễm độc do tuyến giáp chưa được điều trị và nhồi máu cơ tim cấp. Suy thượng thận chưa được điều chỉnh vì làm tăng nhu cầu hormon thượng thận ở các mô và có thể gây suy thượng thận cấp.
Liều dùng

Người lớn Thiểu năng tuyến giáp sinh lý trầm trọng 100-150 mcg/ngày, uống 1 lần buổi sáng lúc đói. Liều được nâng lên từ từ: bắt đầu bằng liều 25 mcg/ngày, sau đó tăng dần từng nấc 25 mcg/tuần. Trẻ em Thiểu năng tuyến giáp 3-4 mcg/kg/ngày. Trẻ còn bú Phù niêm bẩm sinh 5-8 mcg/kg/ngày. Người già/Người có tiền sử suy tim giảm liều khởi đầu & các nấc liều.

Lưu ý(Thận trọng khi sử dụng)

Người lớn tuổi, bệnh mạch vành suy tim & loạn nhịp tim. Nên tiếp tục dùng thuốc khi có thai & cho con bú.
Tác dụng phụ

Triệu chứng cường giáp (quá liều): đánh trống ngực, rối loạn nhịp tim, run tay, bứt rứt, mất ngủ, vã mồ hôi, sụt cân, tiêu chảy.