Nhà sản xuất Merck Sante
Nhà phân phối Merck KGaA
Thành Phần Levothyroxine Na.

Chỉ Định Thuốc này là hormone tuyến giáp, được chỉ định trong thiểu năng tuyến giáp và trường hợp cần kìm hãm bài tiết TSH có/không kèm thiểu năng tuyến giáp.

Liều Dùng Người lớn Thiểu năng tuyến giáp khởi đầu 25 mcg/ngày, liều thông thường 100-150 mcg/ngày, uống 1 lần buổi sáng sau khi ngủ dậy, tăng liều từ từ 25 mcg/tuần. Liều thông thường 1.7 mcg/kg/ngày để tăng cường hormon, 2.1-2.5 mcg/kg/ngày để kìm hãm TSH. Liều dùng kèm trị liệu kháng giáp trong Basedow: 25-125 mcg/kg/ngày. Trẻ em 100 mcg/m2/ngày, không quá 50-100 mcg/ngày.

Quá Liều Xem thông tin quá liều của Levothyrox để xử trí khi sử dụng quá liều.

Chống Chỉ Định Trẻ em không nuốt được viên. Cường giáp trừ khi đang điều trị với chất kháng giáp tổng hợp. Không khuyến cáo sử dụng: bệnh tim mất bù, bệnh động mạch vành, rối loạn nhịp tim không kiểm soát được.

Cảnh báo Lưu ý thêm về cảnh báo nguy cơ tiềm tàng khi sử dụng thuốc ... Nhắp chuột vào để xem

Thận Trọng Không dùng trong béo phì không do thiểu năng giáp.

Phản Ứng Có Hại
Nặng thêm bệnh lý tim. Dấu hiệu cường giáp. Khả năng tăng Ca niệu ở trẻ còn bú & trẻ em.

Tương Tác Thuốc Thuốc uống chống đông, thuốc trị tiểu đường, thuốc chống trầm cảm 3 vòng, colestyramine, thuốc gây cảm ứng men.

Phân loại FDA trong thai kỳ

Mức độ A: Các nghiên cứu kiểm chứng trên phụ nữ không cho thấy nguy cơ đối với thai nhi trong 3 tháng đầu (và không có bằng chứng về nguy cơ trong các tháng sau), và khả năng gây hại cho thai nhi vẫn chưa được xác lập.

Phân loại MIMS Hormon tuyến giáp (Thyroid Hormones)
Phân loại ATC H03AA01 - levothyroxine sodium ;