Nhà sản xuất Recalcine
Thành Phần Mỗi viên Kaplus D: Ca carbonate 320 mg, vit D3 125 IU. Mỗi viên Kaplus D Forte: Ca carbonate 500 mg, vit D3 400 IU.

Chỉ Định
Phòng và điều trị thiếu Ca liên quan thiếu vit D3. Giúp nhanh liền chỗ gãy xương. Loãng xương ở người già gây bởi corticosteroid hoặc nằm bất động lâu ngày.

Liều Dùng Người lớn 1 viên/ngày (Kaplus D Forte) hoặc 1-2 viên/ngày (Kaplus D). Uống các liều cách đều nhau. Quên 1 liều: uống lại liều đó ngay khi nhớ ra, nếu quá gần liều tiếp theo thì bỏ qua liều đã quên, tiếp tục dùng theo lịch bình thường, không được gấp đôi liều dùng.

Cách dùng May be taken with or without food (Uống với 1 cốc nước, 1-2 giờ sau khi uống thuốc khác hoặc sau bữa ăn giàu chất xơ.).

Chống Chỉ Định Ca huyết cao nguyên/thứ phát, Ca niệu cao, vit D huyết cao. Sỏi thận. Bệnh sarcoid. Loạn dưỡng xương có phosphat huyết cao. Tiền sử mẫn cảm với sản phẩm cung cấp Ca &/hoặc vit D.

Thận Trọng Kiểm soát Ca niệu suốt quá trình điều trị. Kiểm soát định kỳ Ca huyết, Ca niệu, photpho-canxi ở bệnh nhân suy thận. Tránh sử dụng đồng thời thuốc cung cấp vitamin và khoáng chất khác. Bệnh nhân có khả năng bị sỏi thận (nên uống thật nhiều nước hàng ngày), lớn tuổi, có thai, mất nước/cân bằng điện giải, tiêu chảy mãn tính, bị h/c kém hấp thu, tiền sử sỏi thận, suy thận mãn, xơ cứng động mạch, suy tim, tăng photphat huyết, bệnh tuyến cận giáp, < 12t., uống rượu/cà phê, hút thuốc lá.

Phản Ứng Có Hại Đôi khi: rối loạn tiêu hóa. Liều cao kéo dài: táo bón nặng, khô miệng, đau đầu kéo dài, khát nhiều, cáu kỉnh, chán ăn, miệng có vị kim loại, lẫn lộn, tăng HA, da/mắt tăng nhạy cảm ánh sáng, tăng/giảm hoặc rối loạn nhịp tim, buồn nôn, nôn, tăng không thường xuyên lượng nước tiểu và số lần đi tiểu.

Tương Tác Thuốc Tetracyclin, thuốc chống co giật/barbiturat, phenytoin, rượu, cà phê, thuốc lá, thuốc chẹn kênh Ca, thuốc chứa Ca/Mg khác, thuốc tránh thai/estrogen uống, thuốc lợi tiểu, etidronat, chất xơ, Na fluorid, K/Na phosphat, kali.

Phân loại MIMS Thuốc ảnh hưởng chuyển hoá xương (Agents Affecting Bone Metabolism)
Phân loại ATC A12AX - Calcium, combinations with other drugs