Nhà sản xuất Getz Pharma
Thành Phần Sibutramine HCl monohydrate.

Chỉ Định Kiểm soát béo phì bao gồm giảm cân & điều trị duy trì sau giảm cân kết hợp chế độ ăn giảm calo ở bệnh nhân có BMI =30kg/m2, hoặc BMI =27kg/m2 kèm yếu tố nguy cơ khác (cao HA, tiểu đường, rối loạn mỡ máu).

Liều Dùng Liều duy nhất 10 mg/ngày. Nếu không dung nạp liều 10 mg: 5 mg/ngày. Nếu dung nạp tốt nhưng giảm cân không đạt (<2kg): 15 mg/ngày. Không điều trị quá 1 năm. Ngưng điều trị: người có mức giảm cân hoặc mức giảm cân sau 3 tháng điều trị <5% so với trọng lượng ban đầu, người tăng =3kg sau khi đã giảm cân trước đó.

Cách dùng May be taken with or without food (Dùng trước hoặc sau khi ăn.).

Chống Chỉ Định Mẫn cảm với thành phần thuốc. Đang sử dụng MAOI, SSRIs. Nguyên nhân hữu cơ dẫn đến béo phì. Tiền sử chán ăn/chứng cuồng ăn. Mắc h/c Gilles de la Tourette (bệnh múa giật biến thiên). Tiền sử bệnh động mạch vành, suy tim xung huyết, tim đập nhanh, bệnh lý động mạch ngoại biên, loạn nhịp, bệnh mạch não (đột quỵ). Cao HA không kiểm soát (>145/90mmHg), tăng năng tuyến giáp, suy gan nặng, tăng sản tuyến tiền liệt lành tính kèm bí tiểu, u tế bào ưa sắc, tăng nhãn áp góc hẹp. Tiền sử lạm dụng thuốc, nghiện rượu/ma tuý. Phụ nữ mang thai & cho con bú. Trẻ em & thiếu niên <18t., người già >65t.

Thận Trọng Theo dõi chỉ số tim mạch. Tiền sử co giật cơ hay tật nói lắp.

Phản Ứng Có Hại Khô miệng, nhức đầu, mất ngủ & táo bón. Tiêu chảy, đau lưng, chóng mặt, triệu chứng giống cảm cúm, viêm mũi.

Tương Tác Thuốc Thận trọng khi phối hợp phenylpropanolamin, ephedrin/pseudoephedrin, ketoconazol, erythromycin & cimetidin.

Phân loại FDA trong thai kỳ

Mức độ C: Các nghiên cứu trên động vật phát hiện các tác dụng phụ trên thai (gây quái thai hoặc thai chết hoặc các tác động khác) và không có các nghiên cứu kiểm chứng trên phụ nữ; hoặc chưa có các nghiên cứu trên phụ nữ hoặc trên động vật. Chỉ nên sử dụng các thuốc này khi lợi ích mang lại cao hơn nguy cơ có thể xảy ra cho thai nhi.

Phân loại MIMS Thuốc chống béo phì (Anti-Obesity Agents)
Phân loại ATC A08AA10 - sibutramine ;