Name:  Diprospan.jpg
Views: 347
Size:  2.1 KB

Dạng thuốc

Lọ tiêm
Thành phần, hàm lượng

Betamethasone dipropionate 5 mg, Betamethasone Na phosphate 2 mg.
Chỉ định(Dùng cho trường hợp)

Các rối loạn cấp & mãn tính có đáp ứng với corticosteroid. Bệnh lý cơ xương & mô mềm: viêm khớp dạng thấp, viêm xương-khớp, viêm bao gân, viêm cứng đốt sống, viêm mõm lồi cầu, viêm rễ thần kinh, đau thần kinh tọa. Dị ứng: hen phế quản mãn, viêm mũi dị ứng, phù thần kinh-mạch, côn trùng cắn. Bệnh da: viêm da do dị ứng, viêm da do thần kinh, viêm da do nắng, hoại tử mỡ do đái tháo đường, lupus đỏ dạng đĩa, u sùi, pemphigut. Bệnh tạo keo: lupus đỏ rãi rác, xơ cứng bì, viêm bì-cơ, viêm động mạch nút. Bệnh lý tân sinh: bệnh bạch cầu, u lymphô.

Chống chỉ định(Không dùng cho những trường hợp sau)

Nhiễm nấm toàn thân, phản ứng mẫn cảm với betamethasone, corticosteroid hoặc các thành phần của thuốc.
Liều dùng

Dùng toàn thân: khởi đầu 1-2 mL, tiêm IM sâu. Dùng tại chỗ: hiếm khi cần gây tê tại chỗ, nếu phối hợp, pha với procaine HCl 1% hoặc 2% vào ống tiêm. Tiêm trong khớp: khớp lớn 1-2 mL, khớp trung bình 0,5-1 mL, khớp nhỏ 0,25-0,5 mL.
Lưu ý(Thận trọng khi sử dụng)

Không IV hoặc SC. Nhược giáp, suy gan, nhiễm herpes simplex mắt, viêm đại tràng dạng loét không đặc hiệu, mối nối ruột còn mới, loét dạ dày tá tràng hoạt động hoặc tiềm ẩn, suy thận, cao HA, xốp xương, nhược cơ.