Nhà sản xuất Dr. Reddy's Lab

Thành Phần: Alendronate Na.

Chỉ Định : Chứng loãng xương ở phụ nữ hậu mãn kinh.

Liều Dùng: 10 mg x 1 lần/ngày. Nên uống vào buổi sáng, sau khi thức dậy, tối thiểu 30 phút trước ăn sáng với một ly nước 200 mL. Không uống lúc đi ngủ, không nhai hay ngậm viên thuốc.

Chống Chỉ Định : Quá mẫn với thành phần thuốc. Dị dạng thực quản & các yếu tố gây cản trở sự đi qua của các chất được nuốt do co hẹp hoặc mất giãn. Mất khả năng đứng hay ngồi thẳng tối thiểu 30 phút. Hạ canxi huyết.

Thận Trọng: Bệnh nhân bị nuốt khó, bệnh thực quản, viêm dạ dày, viêm loét tá tràng. Không nên dùng nếu thanh thải creatinin < 35 mL/phút. Điều chỉnh thiếu vit D trước khi dùng thuốc.

Phản Ứng Có Hại : Đau bụng, khó tiêu, tiêu chảy, đầy hơi, táo bón, ợ chua, trướng bụng, viêm dạ dày, đau cơ xương, vọp bẻ, đau đầu, chóng mặt, rối loạn vị giác. Nên ngưng thuốc nếu đau, khó nuốt, ợ nóng, đau sau xương ức, viêm loét thực quản. Hiếm khi: nổi ban, ban đỏ.

Tương Tác Thuốc: Chất bổ sung canxi, kháng acid làm giảm hấp thu thuốc. Chưa có kinh nghiệm dùng với thuốc thay thế hormone. Tăng PƯP khi dùng với NSAID, aspirin.


Phân loại FDA trong thai kỳ

Mức độ C: Các nghiên cứu trên động vật phát hiện các tác dụng phụ trên thai (gây quái thai hoặc thai chết hoặc các tác động khác) và không có các nghiên cứu kiểm chứng trên phụ nữ; hoặc chưa có các nghiên cứu trên phụ nữ hoặc trên động vật. Chỉ nên sử dụng các thuốc này khi lợi ích mang lại cao hơn nguy cơ có thể xảy ra cho thai nhi.

Phân loại MIMS : Các thuốc khác ảnh hưởng đến chuyển hóa (Other Agents Affecting Metabolism)

Phân loại ATC: M05BA04 - alendronic acid ;

Trình bày/Đóng gói:

Denfos tablet :10 mg x 10 vỉ x 10 viên