Nhà sản xuất Korea United Pharm
Thành Phần Levothyroxine Na.

Chỉ Định Điều trị thay thế/bổ sung h/c suy giáp (trừ suy giáp tạm thời thời kỳ hồi phục viêm giáp bán cấp). Ức chế tiết TSH làm giảm kích thước bướu trong bướu cổ đơn thuần/viêm giáp mạn tính.

Liều Dùng Suy giáp Người lớn Nhẹ: khởi đầu 50 mcg x 1 lần/ngày, tăng thêm 25-50 mcg/ngày trong 2-4 tuần đến khi có đáp ứng mong muốn; người bệnh tim: khởi đầu 25 mcg/ngày hoặc 50 mcg cách 2 ngày 1 lần, sau đó cứ 4 tuần thêm 25 mcg đến khi đạt kết quả điều trị. Nặng: khởi đầu 12.5-25 mcg x 1 lần/ngày, tăng thêm 25 mcg/ngày trong 2-4 tuần đến khi có đáp ứng mong muốn; duy trì: 75-125 mcg x 1 lần/ngày. Người cao tuổi: khởi đầu 12.5-25 mcg x 1 lần/ngày, tăng dần liều trong 3-4 tuần đến khi có đáp ứng mong muốn; duy trì: 100-200 mcg/ngày hoặc hơn. Trẻ em 0-6 tháng: 25-50 mcg/ngày, 6-12 tháng: 50-75 mcg/ngày, 1-5t.: 75-100 mcg/ngày, 6-12t.: 100-150 mcg/ngày, > 12t.: > 150 mcg/ngày. Ức chế tiết TSH > 2 mcg/kg/ngày.

Cách dùng Should be taken on an empty stomach (Uống lúc đói 30 phút trước bữa ăn sáng.).

Chống Chỉ Định Nhiễm độc giáp chưa được điều trị & nhồi máu cơ tim cấp. Suy thượng thận chưa được điều chỉnh vì làm tăng nhu cầu hormon thượng thận có các mô & có thể gây suy thượng thận cấp. Nhạy cảm với thành phần thuốc.

Thận Trọng Người bệnh tim mạch, cao HA, đái tháo đường/đái tháo nhạt, suy thượng thận, cao tuổi, có thai/cho con bú. Trẻ em.

Phản Ứng Có Hại Phát ban, ngứa, phù.

Tương Tác Thuốc Thuốc chống đông máu, thuốc chống trầm cảm, cimetidin, Al hydroxyd, Ca carbonat, Fe sulfat, carbamazepin, phenytoin, phenobarbital, primadon, rifampicin, thuốc trị tiểu đường, ketamin, propranolol, thuốc chứa oestrogen, thuốc uống tránh thai, amiodaron.

Phân loại FDA trong thai kỳ

Mức độ A: Các nghiên cứu kiểm chứng trên phụ nữ không cho thấy nguy cơ đối với thai nhi trong 3 tháng đầu (và không có bằng chứng về nguy cơ trong các tháng sau), và khả năng gây hại cho thai nhi vẫn chưa được xác lập.

Phân loại MIMS Hormon tuyến giáp (Thyroid Hormones)
Phân loại ATC H03AA01 - levothyroxine sodium ;