Nhà sản xuất Lisapharma
Nhà phân phối Oripharm
Thành Phần Calcitonin.

Chỉ Định Bệnh Paget. Tăng Ca huyết do ung thư di căn xương, carcinom & đa u tủy. Bệnh xương thứ phát do suy thận. Loãng xương ở phụ nữ mãn kinh. Bệnh Suddeck.

Liều Dùng Bệnh Paget, Suddeck, loãng xương 100 IU ngày 1 lần hay cách ngày, IM hoặc SC; duy trì: 50 IU/ngày, khi cần, có thể tăng lên 200 IU/ngày. Tăng Ca huyết IM hoặc SC 5-10 IU/kg chia 2-4 lần/ngày, có thể IVchậm hay truyền IV trong 6 giờ pha với 500 mL dung dịch sinh lý. Bệnh Paget, các chứng mãn tính khác, thời gian điều trị nên kéo dài vài tháng.

Chống Chỉ Định Quá mẫn với calcitonin.

Thận Trọng
Dị ứng/tiền sử dị ứng với protein. Không nên dùng trong thai kỳ & khi cho con bú. Không nên điều trị cho trẻ em trong nhiều tuần.

Phản Ứng Có Hại Lạnh, buồn nôn, đỏ bừng, hoặc cảm giác kim châm ở mặt, tai, tay chân, tiêu chảy & chán ăn, đái rắt, đa niệu, sốt.


Phân loại FDA trong thai kỳ


Mức độ C: Các nghiên cứu trên động vật phát hiện các tác dụng phụ trên thai (gây quái thai hoặc thai chết hoặc các tác động khác) và không có các nghiên cứu kiểm chứng trên phụ nữ; hoặc chưa có các nghiên cứu trên phụ nữ hoặc trên động vật. Chỉ nên sử dụng các thuốc này khi lợi ích mang lại cao hơn nguy cơ có thể xảy ra cho thai nhi.

Phân loại MIMS Thuốc ảnh hưởng chuyển hoá xương (Agents Affecting Bone Metabolism)
Phân loại ATC H05BA01 - calcitonin (salmon synthetic) ;