Nhà sản xuất Standard
Nhà phân phối Hong Long
Thành Phần Mỗi mL: Calcitonin (salmon) 550 IU.

Chỉ Định Tăng canxi huyết. Đau xương do rối loạn về xương gây đau. Bệnh Paget xương (viêm xương biến dạng). Loãng xương sau mãn kinh.

Liều Dùng Xịt mũi. Kiểm soát lâu dài tình trạng tăng canxi huyết mãn tính 200-400 IU/ngày chia làm nhiều lần. Tiêu xương do đau xương 200-400 IU/ngày chia làm nhiều lần. Bệnh Paget

Chống Chỉ Định Dị ứng trên lâm sàng với calcitonin salmon.

Thận Trọng Nên chỉ định cung cấp canxi đường tiêm trong vài lần đầu sử dụng calcitonin. Phụ nữ có thai & cho con bú. Trẻ em.

Phản Ứng Có Hại Thường gặp: buồn nôn & nôn. Đôi khi: chóng mặt, nóng bừng mặt. Cá biệt: tiểu nhiều và ớn lạnh. Hiếm: phản ứng quá mẫn.


Phân loại FDA trong thai kỳ

Mức độ C: Các nghiên cứu trên động vật phát hiện các tác dụng phụ trên thai (gây quái thai hoặc thai chết hoặc các tác động khác) và không có các nghiên cứu kiểm chứng trên phụ nữ; hoặc chưa có các nghiên cứu trên phụ nữ hoặc trên động vật. Chỉ nên sử dụng các thuốc này khi lợi ích mang lại cao hơn nguy cơ có thể xảy ra cho thai nhi.

Phân loại MIMS Thuốc ảnh hưởng chuyển hoá xương (Agents Affecting Bone Metabolism)
Phân loại ATC H05BA01 - calcitonin (salmon synthetic) ;