Nhà sản xuất TRB Pharma
Nhà phân phối Meyer Pharma
Thành Phần Alendronate Na.

Chỉ Định Loãng xương.

Liều Dùng 5-10 mg/ngày uống với nước vào buổi sáng.

Chống Chỉ Định Quá mẫn với thành phần thuốc. Hạ Ca huyết. Loét dạ dày tá tràng tiến triển.

Thận Trọng Không dùng trong thai kỳ, khi cho con bú, trẻ em, suy thận vừa hay nặng, bất thường thực quản.

Phản Ứng Có Hại Đau bụng, rối loạn thực quản, khó tiêu, buốn nôn. Đôi khi: phát ban.

Tương Tác Thuốc Tránh dùng chung với chế phẩm chứa Ca, sữa, thuốc kháng acid, sucralfate, đa sinh tố.

Phân loại FDA trong thai kỳ

Mức độ C: Các nghiên cứu trên động vật phát hiện các tác dụng phụ trên thai (gây quái thai hoặc thai chết hoặc các tác động khác) và không có các nghiên cứu kiểm chứng trên phụ nữ; hoặc chưa có các nghiên cứu trên phụ nữ hoặc trên động vật. Chỉ nên sử dụng các thuốc này khi lợi ích mang lại cao hơn nguy cơ có thể xảy ra cho thai nhi.

Phân loại MIMS Thuốc ảnh hưởng chuyển hoá xương (Agents Affecting Bone Metabolism)
Phân loại ATC M05BA04 - alendronic acid ;