Nhà sản xuất Boston Pharma
Thành Phần Sibutramine HCl.

Chỉ Định Điều trị hỗ trợ béo phì do dinh dưỡng (BMI = 30 kg/m2), thừa cân do dinh dưỡng (BMI = 27 kg/m2) có yếu tố nguy cơ liên quan béo phì (đái tháo đường týp 2, rối loạn chuyển hóa lipid).

Liều Dùng Khởi đầu 10 mg x 1 lần/ngày, có thể tăng 15 mg x 1 lần/ngày.

Cách dùng May be taken with or without food (Uống buổi sáng, cả viên với 1 ly nước.).

Chống Chỉ Định Quá mẫn với thành phần thuốc. Tiền sử: rối loạn dinh dưỡng (chán ăn, ăn vô độ nguyên nhân thần kinh), bệnh mạch máu não, rối loạn tim mạch, cao HA không kiểm soát được, nghiện rượu/ma túy. Sử dụng đồng thời IMAO, thuốc gây chán ăn tác dụng trung ương. Suy gan/thận nặng, h/c Tourette's, cường giáp, u tế bào ưa crôm, tăng sản tuyến tiền liệt lành tính.

Thận Trọng Tiền sử trầm cảm, co giật, sỏi mật, glaucom, rối loạn đông máu. Đang dùng thuốc có ảnh hưởng sự đông máu/chức năng tiểu cầu. Ngưng điều trị nếu: HA 2 lần đo liên tiếp > 145/90, co giật, giảm ổn định < 5% hoặc giảm < 5% sau 3 tháng so với cân nặng ban đầu, tăng = 3kg sau sự giảm cân trước. Có thai/cho con bú: không khuyến cáo. Phụ nữ tuổi sinh sản. Không dùng kéo dài > 1 năm.

Phản Ứng Có Hại Khô miệng, nhức đầu, viêm mũi, mất ngủ, táo bón, tiêu chảy, đau lưng, choáng váng.

Tương Tác Thuốc IMAO, thuốc kích thích thần kinh giao cảm, thuốc ảnh hưởng men gan (erythromycin, ketoconazol).


Phân loại FDA trong thai kỳ

Mức độ C: Các nghiên cứu trên động vật phát hiện các tác dụng phụ trên thai (gây quái thai hoặc thai chết hoặc các tác động khác) và không có các nghiên cứu kiểm chứng trên phụ nữ; hoặc chưa có các nghiên cứu trên phụ nữ hoặc trên động vật. Chỉ nên sử dụng các thuốc này khi lợi ích mang lại cao hơn nguy cơ có thể xảy ra cho thai nhi.

Phân loại MIMS Thuốc chống béo phì (Anti-Obesity Agents)
Phân loại ATC A08AA10 - sibutramine ;