Nhà sản xuất Troikaa Pharma

Nhà phân phối
Minh Hien

Thành Phần
Alendronate Na.

Chỉ Định
Loãng xương ở phụ nữ hậu mãn kinh (do giảm nội tiết tố & lớn tuổi).

Liều Dùng
Liều đề nghị: 10 mg, ngày 1 lần. Không cần chỉnh liều ở người suy thận nhẹ & vừa (ClCr 35-60 mL/phút) hoặc suy gan.

Cách dùng
Should be taken on an empty stomach (Uống vào buổi sáng với 200 mL nước, ít nhất 30 phút trước bữa ăn sáng hoặc các thức uống hay dược phẩm khác (thuốc kháng acid, chế phẩm chứa Ca, vitamin).).

Chống Chỉ Định
Quá mẫn với thành phần thuốc. Giảm Ca máu. Bất thường thực quản. Suy thận nặng (ClCr < 35 mL/phút). Người không thể đứng hay ngồi lâu ít nhất 30 phút.

Thận Trọng Không nên dùng cho trẻ em, phụ nữ có thai & cho con bú. Bệnh nhân bị khó nuốt, viêm loét thực quản, dạ dày ruột; giảm Ca máu, thiếu vitamin D. Nên giữ tư thế thẳng đứng (ngồi hoặc đứng) ít nhất 30 phút sau khi uống thuốc & đến sau bữa ăn đầu tiên.

Phản Ứng Có Hại Đau bụng, buồn nôn, ăn không tiêu, táo bón, tiêu chảy, đầy hơi, ợ chua, loét thực quản, nôn, căng bụng, đau cơ xương, nhức đầu (hiếm), đỏ da.

Tương Tác Thuốc Chế phẩm chứa Ca, thuốc kháng acid, nước khoáng, cà phê, trà, nước cam làm giảm hấp thu alendronate. Aspirin làm tăng PƯP dạ dày.