Nhà sản xuất Berlin-Chemie AG
Thành Phần Levothyroxine sodium.

Chỉ Định Liệt kê ở LD.

Liều Dùng Nhược giáp: người lớn: 0,5-1 viên, tăng dần từng nấc 0,5 viên mỗi 2-4 tuần cho đến khi đạt 1,5-2 viên/ngày; trẻ em: 0,5 viên/ngày, chỉnh liều: 100-150 mcg/m2 bề mặt da/ngày. Phòng ngừa tái phát bướu giáp lành: 1-2 viên/ngày. Sau phẫu thuật bướu ác tính: 1,5-3 viên/ngày.

Cách dùng Should be taken on an empty stomach (Uống 30 phút trước bữa ăn sáng. ).

Chống Chỉ Định Cường giáp. Sau nhồi máu cơ tim, đau thắt ngực, nhồi máu cơ tim ở người lớn tuổi có bướu giáp, viêm cơ tim, suy vỏ tuyến thượng thận chưa được điều trị.

Cảnh báo Lưu ý thêm về cảnh báo nguy cơ tiềm tàng khi sử dụng thuốc ... Nhắp chuột vào để xem

Thận Trọng Người lớn tuổi, bệnh mạch vành, suy tim & loạn nhịp tim. Nên tiếp tục dùng thuốc khi có thai & cho con bú.

Phản Ứng Có Hại Triệu chứng cường giáp (quá liều): đánh trống ngực, rối loạn nhịp tim, run tay, bứt rứt, mất ngủ, vã mồ hôi, sụt cân, tiêu chảy.

Tác dụng phụ Xem phản ứng phụ của Berlthyrox 100

Tương Tác Thuốc Thuốc kháng đông courmarin, thuốc hạ đường huyết, cholestyramine, phenytoin, các thuốc gắn kết mạnh với protein.

Phân loại FDA trong thai kỳ

Mức độ A: Các nghiên cứu kiểm chứng trên phụ nữ không cho thấy nguy cơ đối với thai nhi trong 3 tháng đầu (và không có bằng chứng về nguy cơ trong các tháng sau), và khả năng gây hại cho thai nhi vẫn chưa được xác lập.

Phân loại MIMS Hormon tuyến giáp (Thyroid Hormones)
Phân loại ATC H03AA01 - levothyroxine sodium ;