Nhà sản xuất Novartis Pharma
Nhà phân phối DKSH
Thành Phần Pamidronate disodium.
Chỉ Định Các bệnh lý có kèm tiêu hủy xương như liệt kê ở LD.

Liều Dùng Di căn xương & đa u tủy 90 mg mỗi 3-4 tuần. Tăng Ca huyết do bệnh khối u Tổng liều cho mỗi đợt: 15-90 mg, truyền tĩnh mạch 1 lần hay chia nhiều lần trong 2-4 ngày liên tiếp. Paget xương 1 đợt điều trị có thể chia làm 6 liều 30 mg x 1 lần/tuần (tổng liều 180 mg); hoặc chia làm 3 liều 60 mg dùng cách tuần, có thể lặp lại sau 6 tháng cho đến khi lui bệnh. Suy thận: tốc độ truyền không quá 20 mg/giờ.

Quá Liều Xem thông tin quá liều của Aredia để xử trí khi sử dụng quá liều.

Chống Chỉ Định Quá mẫn với thành phần thuốc hoặc với bisphosphonates khác.

Cảnh báo Lưu ý thêm về cảnh báo nguy cơ tiềm tàng khi sử dụng thuốc ...

Thận Trọng Không bơm trực tiếp hay truyền tĩnh mạch cùng với dịch có chứa bisphosphonate hay Ca. Theo dõi điện giải, Ca, P máu, chức năng thận. Suy thận, bệnh tim mạch. Người lái xe & vận hành máy. Có thai hay cho con bú. Trẻ em.

Phản Ứng Có Hại Sốt & các triệu chứng giả cúm. Tại chỗ: đau, sưng đỏ, cứng. Đau cơ xương, đau mỏi toàn thân. Buồn nôn, nôn. Nhức đầu. Giảm lymphô bào. Hạ Ca máu, giảm phosphate máu, giảm Mg máu.

Phân loại FDA trong thai kỳ

Mức độ D: Có bằng chứng liên quan đến nguy cơ ở thai nhi người, nhưng do lợi ích mang lại, việc sử dụng thuốc trong thai kỳ có thể được chấp thuận, bất chấp nguy cơ (như cần thiết phải dùng thuốc trong các tình huống đe dọa tính mạng hoặc trong một bệnh trầm trọng mà các thuốc an toàn không thể sử dụng hoặc không hiệu quả).

Thận trọng khi sử dụng Thận trọng khi thuốc có thay đổi hình thức cảm quan bề ngoài ...

Phân loại MIMS Thuốc ảnh hưởng chuyển hoá xương (Agents Affecting Bone Metabolism)
Phân loại ATC M05BA03 - pamidronic acid ;