Nhà sản xuất Getz Pharma
Thành Phần Alendronate Na.
Chỉ Định Liệt kê ở LD.

Liều Dùng Điều trị loãng xương 1 viên 70 mg 1 tuần 1 lần hoặc 1 viên 10 mg ngày 1 lần. Phòng ngừa loãng xương ở phụ nữ sau mãn kinh ½ viên 10 mg x 1 lần/ngày. Điều trị & phòng ngừa loãng xương do dùng glucocorticoid ½ viên 10 mg x 1 lần/ngày, ngoại trừ phụ nữ sau mãn kinh không dùng estrogen thì dùng 1 viên 10 mg x 1 lần/ngày. Bệnh Paget xương 40 mg x 1 lần/ngày trong 6 tháng.

Cách dùng Should be taken on an empty stomach (Không dùng với thức ăn & thức uống (ngoại trừ nước). Nuốt viên thuốc với một ly nước đầy, không nhai. Không nên nằm trong vòng 30 phút sau khi dùng. Không dùng vào giờ đi ngủ.).

Chống Chỉ Định Quá mẫn với thành phần thuốc. Bất thường trên thực quản như hẹp hoặc không đàn hồi thực quản. Không có khả năng đứng hoặc ngồi thẳng ít nhất 30 phút. Hạ canxi huyết. Có thai/cho con bú.

Thận Trọng Phải điều chỉnh hạ canxi huyết trước khi điều trị. Ngưng dùng khi có nuốt đau, đau phía sau xương ức, ợ nóng mới phát hay nặng thêm. Thận trọng ở người rối loạn đường tiêu hóa trên có tiến triển. Không dùng khi ClCr < 35mL/phút. Trẻ em.

Phản Ứng Có Hại Mề đay, đau cơ, khó chịu nhẹ, viêm thực quản, loét, xói mòn thực quản, phát ban, ngứa. Ít gặp: phù mạch, sốt, hạ canxi huyết, hẹp, rò thực quản, loét miệng-thực quản.

Tương Tác Thuốc Thuốc kháng acid & bổ sung canxi, aspirin, NSAID.

Phân loại FDA trong thai kỳ

Mức độ C: Các nghiên cứu trên động vật phát hiện các tác dụng phụ trên thai (gây quái thai hoặc thai chết hoặc các tác động khác) và không có các nghiên cứu kiểm chứng trên phụ nữ; hoặc chưa có các nghiên cứu trên phụ nữ hoặc trên động vật. Chỉ nên sử dụng các thuốc này khi lợi ích mang lại cao hơn nguy cơ có thể xảy ra cho thai nhi.

Phân loại MIMS Thuốc ảnh hưởng chuyển hoá xương (Agents Affecting Bone Metabolism)
Phân loại ATC M05BA04 - alendronic acid ;