Nhà sản xuất Pymepharco

Thành Phần Alendronate Na.

Chỉ Định
Điều trị/dự phòng loãng xương ở phụ nữ mãn kinh: tăng khối lượng xương và ngăn ngừa gãy xương, kể cả khớp háng, cổ tay và đốt sống. Điều trị/dự phòng loãng xương do dùng corticosteroid. Bệnh xương Paget.

Liều Dùng
Loãng xương ở phụ nữ mãn kinh 1 viên/lần/ngày. Dự phòng loãng xương ở phụ nữ sau mãn kinh, dự phòng/điều trị loãng xương do dùng corticosteroid ½ viên/lần/ngày. Bệnh xương Paget 4 viên/lần/ngày trong 6 tháng. Người cao tuổi, suy thận nhẹ-vừa không cần chỉnh liều. Suy thận nặng không khuyến cáo.

Cách dùng
May be taken with or without food (Uống thuốc với khoảng 180-240 mL (không dùng nước khoáng) ít nhất 30 phút trước khi ăn, uống hoặc dùng thuốc khác trong ngày. Không nhai hay ngậm viên thuốc. Không nằm trong ít nhất 30 phút sau khi uống thuốc.).

Chống Chỉ Định
Quá mẫn với bisphosphonat hoặc thành phần thuốc. Dị dạng thực quản. Không có khả năng đứng hoặc ngồi thẳng trong ít nhất 30 phút. Giảm Ca máu. Phụ nữ có thai/cho con bú, trẻ em.
Thận Trọng Khó nuốt, bệnh thực quản, viêm dạ dày, viêm tá tràng hoặc loét. Điều trị giảm Ca máu trước khi bắt đầu dùng thuốc.

Phản Ứng Có Hại
Nhức đầu, đầy hơi, trào ngược acid, viêm loét thực quản, nuốt khó, chướng bụng, viêm dạ dày, hiếm khi phát ban/ban đỏ.

Tương Tác Thuốc Estrogen, các chất bổ sung Ca, antacid, aspirin, thuốc uống khác.

Phân loại FDA trong thai kỳ


Mức độ C: Các nghiên cứu trên động vật phát hiện các tác dụng phụ trên thai (gây quái thai hoặc thai chết hoặc các tác động khác) và không có các nghiên cứu kiểm chứng trên phụ nữ; hoặc chưa có các nghiên cứu trên phụ nữ hoặc trên động vật. Chỉ nên sử dụng các thuốc này khi lợi ích mang lại cao hơn nguy cơ có thể xảy ra cho thai nhi.

Phân loại MIMS
Thuốc ảnh hưởng chuyển hoá xương (Agents Affecting Bone Metabolism)
Phân loại ATC M05BA04 - alendronic acid ;